🙏 Muốn / bảo AI làm gì
want / tell / ask + NGƯỜI + to V: I want you to help me. "Đừng" → not to. Riêng make / let + người + V KHÔNG to.
Động từ đi theo mẫu này
| động từ | nghĩa | ví dụ |
|---|---|---|
| want · would like | muốn ai làm | I'd like you to meet my parents. |
| ask | nhờ, đề nghị | She asked me to wait. |
| tell | bảo, dặn | He told us to switch off our phones. |
| advise | khuyên | The doctor advised my dad to eat less salt. |
| expect | mong, ngờ (ai sẽ làm) | I didn't expect so many people to come. |
| persuade | thuyết phục | Nam persuaded his dad to buy a new TV. |
| teach | dạy | My grandpa taught me to fish. |
I want you to meet my parents.
Em muốn anh gặp bố mẹ em.
The teacher asked us to be quiet.
Cô giáo bảo chúng tôi giữ trật tự.
The police told them not to move.
Cảnh sát bảo họ không được cử động.
Ngoại lệ: make và let
🚫 {make|v} / {let|v} + người + V
- make = bắt, khiến
- let = cho phép
- KHÔNG có to
- The coach made us run ten laps.
- My parents let me go out.
➡️ các động từ khác + người + {to V|v}
- want, ask, tell, advise…
- CÓ to
- The coach told us to run ten laps.
- My parents allowed me to go out.
Do you want me to help you?
Bạn có muốn tôi giúp không?
Would you like me to carry that?
Để tôi xách giúp nhé?
She told me not to tell anyone.
Cô ấy dặn tôi đừng kể với ai.
Can you remind me to call my mum?
Nhắc mình gọi cho mẹ nhé?
This song always makes me smile.
Bài hát này lúc nào cũng làm tôi mỉm cười.
My parents don't let me stay out late.
Bố mẹ không cho tôi đi chơi khuya.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI want that you come.
Nên nóiI want you to come.
want + người + to V (không dùng mệnh đề that).
Chưa hayShe told me don't worry.
Nên nóiShe told me not to worry.
"Bảo đừng" → told me not to.
Chưa hayHe asked me help him.
Nên nóiHe asked me to help him.
Thiếu to.
Chưa hayHe made me to wait.
Nên nóiHe made me wait.
make + người + V, không có to.
Chưa hayMy mum let me to go.
Nên nóiMy mum let me go.
let + người + V, không có to.
16 câu luyện
Luyện tập bài này