Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🎯 Động từ + to V hay + V-ing?

to … (I want to do) and -ing (I enjoy doing) A216 câu luyện

Hướng TỚI việc chưa làm (muốn, định, hy vọng) → to V: want, need, decide, hope. Nói về chính hoạt động (thích, xong, ngừng) → V-ing: enjoy, finish, stop, mind.

Học thuộc theo nhóm

+ to V+ V-ingcả hai đều được
want · need · decideenjoy · finish · mindlike · love · hate
hope · plan · promisestop · avoid · suggeststart · begin
learn · forget · agreekeep · practise · imaginecontinue · prefer
try · offer · refuse · expectgive up · miss(nghĩa gần như không đổi)

🎯 {want|v} {to go|v}

  • hướng tới việc CHƯA làm
  • I want to learn Korean.
  • She promised to call me.

😊 {enjoy|v} {go|v}{ing|e}

  • nói về CHÍNH hoạt động
  • I enjoy learning Korean.
  • She stopped calling me.

like ≠ would like

💚 {like|v} + V{-ing|e}

  • thích — nói chung, sở thích
  • I like cooking.
  • Do you like danceing?

🙋 {would like|v} + {to V|v}

  • muốn — lần này, cụ thể
  • would love / prefer / hate cũng + to V
  • I'd like to cook for you tonight.
  • Would you like to dance?
  • She decided to leave early.

    Cô ấy quyết định về sớm.

  • Have you finished eating?

    Bạn ăn xong chưa?

  • I don't mind sitting at the back.

    Tôi ngồi phía sau cũng được.

  • My mum is learning to use a smartphone.

    Mẹ tôi đang học dùng điện thoại thông minh.

  • I tried to call you, but your phone was off.

    Tôi đã cố gọi cho bạn mà máy bạn tắt.

  • Lan suggested having hotpot.

    Lan gợi ý đi ăn lẩu.

  • Don't forget to lock the door.

    Đừng quên khoá cửa.

  • I'd love to visit Japan one day.

    Tôi rất muốn một ngày nào đó được đi Nhật.

  • I'd prefer to stay at home tonight.

    Tối nay tôi thích ở nhà hơn.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan