Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🧭 Chữ đứng trước quyết định dạng động từ

work / working · go / going · do / doing A216 câu luyện

Nhìn chữ ĐỨNG TRƯỚC: will, can, must, do/did… → NGUYÊN MẪU · want, have, going, used → to V · be → V-ing hoặc V3 · have → V3.

+will / can / must / should / might… + V nguyên mẫu→ I might go to the beach this weekend.
+going / have / want / would like / used + to V→ I have to work late today.
+am / is / are / was / were + V-ing→ It was raining when I got home.

Bảng tra nhanh

đứng trướcdạng động từví dụ
will · shall · can · could · may · might · must · should · wouldnguyên mẫuI can swim.
do · does · didnguyên mẫuDid you go?
going · have · want · would like · usedto + nguyên mẫuI'm going to study.
am · is · are · was · wereV-ingShe is working.
am · is · are · was · wereV3 (bị động)It was made in Vietnam.
have · has · hadV3I've finished.

🚫 KHÔNG có to

  • sau will, can, must, should, might, do/did…
  • I can swim.
  • You must stop here.

➡️ CÓ to

  • sau want, have, going, would like, used
  • I want to swim.
  • You have to stop here.
  • You should try it.

    Bạn nên thử.

  • Shall I turn on the fan?

    Tôi bật quạt nhé?

  • Could you turn down the music, please?

    Bạn vặn nhỏ nhạc giúp tôi nhé?

  • We didn't watch TV last night.

    Tối qua chúng tôi không xem TV.

  • I'm going to visit my grandparents.

    Tôi sắp đi thăm ông bà.

  • Do you want to come to my party?

    Bạn có muốn đến bữa tiệc của mình không?

  • My grandma used to sell vegetables at the market.

    Ngày trước bà tôi bán rau ngoài chợ.

  • What were you watching when I came in?

    Lúc tôi vào bạn đang xem gì?

  • Has she called?

    Cô ấy đã gọi chưa?

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan