🧭 Chữ đứng trước quyết định dạng động từ
Nhìn chữ ĐỨNG TRƯỚC: will, can, must, do/did… → NGUYÊN MẪU · want, have, going, used → to V · be → V-ing hoặc V3 · have → V3.
Bảng tra nhanh
| đứng trước | dạng động từ | ví dụ |
|---|---|---|
| will · shall · can · could · may · might · must · should · would | nguyên mẫu | I can swim. |
| do · does · did | nguyên mẫu | Did you go? |
| going · have · want · would like · used | to + nguyên mẫu | I'm going to study. |
| am · is · are · was · were | V-ing | She is working. |
| am · is · are · was · were | V3 (bị động) | It was made in Vietnam. |
| have · has · had | V3 | I've finished. |
🚫 KHÔNG có to
- sau will, can, must, should, might, do/did…
- I can swim.
- You must stop here.
➡️ CÓ to
- sau want, have, going, would like, used
- I want to swim.
- You have to stop here.
You should try it.
Bạn nên thử.
Shall I turn on the fan?
Tôi bật quạt nhé?
Could you turn down the music, please?
Bạn vặn nhỏ nhạc giúp tôi nhé?
We didn't watch TV last night.
Tối qua chúng tôi không xem TV.
I'm going to visit my grandparents.
Tôi sắp đi thăm ông bà.
Do you want to come to my party?
Bạn có muốn đến bữa tiệc của mình không?
My grandma used to sell vegetables at the market.
Ngày trước bà tôi bán rau ngoài chợ.
What were you watching when I came in?
Lúc tôi vào bạn đang xem gì?
Has she called?
Cô ấy đã gọi chưa?
Lỗi hay gặp
Chưa hayI can swimming.
Nên nóiI can swim.
can + nguyên mẫu.
Chưa hayShe is work now.
Nên nóiShe is working now.
is + V-ing (đang làm).
Chưa hayDid you went?
Nên nóiDid you go?
did đã mang quá khứ → động từ về nguyên mẫu.
Chưa hayI want go home.
Nên nóiI want to go home.
want + to V. Tiếng Việt "muốn đi" không có chữ nào ứng với to.
Chưa hayI must to leave now.
Nên nóiI must leave now.
must (giống can, will) + nguyên mẫu KHÔNG to.
16 câu luyện
Luyện tập bài này