Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🏢 have to — phải (vì hoàn cảnh)

I have to … A215 câu luyện

have to = phải (luật lệ, hoàn cảnh). He / She → has to. Quá khứ → had to. Hỏi và phủ định mượn do / does / did: Do you have to…?

  • I have to work on Saturdays.

    Tôi phải đi làm thứ Bảy.

  • My dad has to drive to work every day.

    Bố tôi ngày nào cũng phải lái xe đi làm.

  • Minh had to stay at the office until 10 last night.

    Tối qua Minh phải ở lại công ty tới 10 giờ.

  • It's a holiday. We don't have to go to school!

    Nghỉ lễ rồi. Chúng mình không phải đi học!

Mượn do / does / did để hỏi và phủ định

hiện tạiquá khứ
khẳng địnhI have to · she has toI · she had to
phủ địnhI don't have to · she doesn't have toI · she didn't have to
câu hỏiDo you have to…? · Does she have to…?Did you / she have to…?

Có does / did rồi thì have giữ nguyên: Does she have to… (không phải "has to").

must hay have to?

🗣️ {must|a}

  • chính người nói thấy cần
  • lời khuyên, ý kiến của mình
  • (lúc này dùng have to cũng được)
  • I must call Mum tonight — I promised.
  • You must see a doctor about that cough.

📋 {have to|a}

  • sự thật: luật, lịch làm, hoàn cảnh
  • không phải ý kiến riêng
  • Nurses often have to work at night.
  • Lan can't join us for lunch — she has to meet a client.

Lại hai cái "không"

🆗 {don't have to|n}

  • không cần, tuỳ bạn
  • You don't have to come.

⛔ {mustn't|n}

  • cấm
  • You mustn't tell her.
  • When do you have to finish the report?

    Bao giờ bạn phải làm xong báo cáo?

  • Does Lan have to travel for her job?

    Lan có phải đi công tác không?

  • Why did you have to take a taxi?

    Sao bạn lại phải đi taxi?

  • I didn't have to pay for the ticket. My friend gave it to me.

    Tôi không phải trả tiền vé. Bạn tôi cho.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan