Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

📋 Động từ có quy tắc và bất quy tắc

Regular and irregular verbs A216 câu luyện

Có quy tắc: quá khứ & V3 đều thêm -ed. Bất quy tắc: học theo NHÓM cùng âm — cut·cut·cut, buy·bought·bought, drink·drank·drunk…

Có quy tắc: thêm -ed (chú ý chính tả)

nguyên mẫuquá khứ = V3luật
cleancleanedthêm -ed
livelivedtận cùng e → thêm -d
studystudiedphụ âm + y → -ied
stopstopped1 nguyên âm + 1 phụ âm (âm tiết cuối được nhấn) → gấp đôi
playplayednguyên âm + y → giữ y

Quá khứ hay V3? Nhìn chữ đứng trước

dạngdùng sauví dụ
quá khứ đơnđứng một mìnhI washed the dishes after dinner.
V3have / has → hoàn thànhI've washed the dishes.
V3be → bị độngThe dishes are washed by hand.

Với động từ có quy tắc, quá khứ và V3 trông giống hệt nhau — nhìn chữ ĐỨNG TRƯỚC (have, be hay không gì) mới biết là dạng nào.

Bất quy tắc: học theo nhóm

nhómnguyên mẫu → quá khứ → V3
không đổicut · put · hit · cost · let
2 dạng cuối giốngbuy → bought · think → thought · bring → brought
2 dạng cuối giốngmake → made · find → found · sleep → slept
i → a → udrink → drank → drunk · swim → swam → swum
-ew → -ownfly → flew → flown · know → knew → known
ba dạng khác nhaugo → went → gone · see → saw → seen

12 động từ dùng nhiều nhất

Vquá khứV3
bewas / werebeen
dodiddone
havehadhad
makemademade
getgotgot (Mỹ: gotten)
taketooktaken
writewrotewritten
eatateeaten
givegavegiven
comecamecome
breakbrokebroken
beginbeganbegun

Cùng một động từ, ba vai

  • I took lots of photos in Hoi An.

    Tôi chụp rất nhiều ảnh ở Hội An. (quá khứ đơn)

  • I've taken 200 photos today!

    Hôm nay tôi chụp 200 tấm rồi! (have + V3)

  • This photo was taken in 1975.

    Bức ảnh này được chụp năm 1975. (be + V3)

  • Nam Cao wrote Chí Phèo.

    Nam Cao viết Chí Phèo. (quá khứ đơn)

  • I've written three emails this morning.

    Sáng nay tôi viết ba email rồi. (have + V3)

  • This letter was written by hand.

    Lá thư này được viết tay. (be + V3)

Có quy tắc

  • We stopped for lunch in Phan Thiet.

    Chúng tôi dừng ăn trưa ở Phan Thiết.

  • She's studied English for ten years.

    Cô ấy học tiếng Anh được mười năm rồi.

  • The match was played in the rain.

    Trận đấu được chơi dưới mưa.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan