Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

📸 Quá khứ đơn — chuyện đã xong

worked / got / went A116 câu luyện

Chuyện đã XONG: động từ thêm -ed (work → worked); động từ bất quy tắc phải thuộc: go → went, have → had. Mọi ngôi giống nhau!

Bắt đầu và KẾT THÚC trong quá khứ, thường có mốc: yesterday, last week, in 2020, two days ago.

Hiện tại đơn → quá khứ đơn

🔁 Thường ngày

  • he / she / it thêm s
  • I walk to work every day.
  • She goes to the gym on Mondays.

📸 Đã xong

  • mọi ngôi giống nhau, KHÔNG thêm s
  • I walked to work yesterday.
  • She went to the gym last Monday.

Thêm -ed đúng chính tả

động từ-edluật
work · cleanworked · cleanedthêm -ed
live · dancelived · dancedcó e → chỉ thêm -d
study · trystudied · triedphụ âm + y → -ied
play · stayplayed · stayednguyên âm + y → giữ y
stop · planstopped · plannedgấp đôi phụ âm cuối

Gấp đôi giống luật -ing: từ một âm tiết, 1 nguyên âm + 1 phụ âm. Từ dài nhấn âm đầu thì không gấp: visit → visited, open → opened.

Bất quy tắc hay gặp — phải thuộc

hiện tạiquá khứhiện tạiquá khứ
gowentcomecame
havehadgetgot
buyboughtbringbrought
thinkthoughtteachtaught
seesawmeetmet
eatatedrinkdrank
makemadetaketook
dodidgivegave
leaveleftloselost
saysaidtelltold
writewrotereadread (đọc /red/)
cutcutputput

cut, put, hit, cost… giữ nguyên ở quá khứ. Bảng đầy đủ theo nhóm ở Unit 24.

  • I watched a film last night.

    Tối qua tôi xem một bộ phim.

  • We went to Da Lat in 2023.

    Năm 2023 chúng tôi đi Đà Lạt.

  • She bought a new phone two days ago.

    Cô ấy mua điện thoại mới cách đây hai ngày.

  • It rained heavily last night, so the streets were flooded.

    Tối qua mưa to nên đường bị ngập.

  • I got up late and missed the bus.

    Tôi dậy muộn và lỡ chuyến xe buýt.

  • Nam came home, had dinner and went to bed.

    Nam về nhà, ăn tối rồi đi ngủ.

  • My grandpa taught maths for 30 years.

    Ông tôi dạy toán 30 năm.

  • We stayed at my aunt's house in Can Tho.

    Chúng tôi ở nhà cô tôi ở Cần Thơ.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan