Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🕰️ To be ở quá khứ

was / were A116 câu luyện

am, is → was · are → were. I / He / She / It was — You / We / They were. Hỏi "Were you…?" → đáp "Yes, I was."

Bây giờ và hôm qua

🙂 Bây giờ

    • I'm fine now.
    • Lan is at work now.
    • They're at home now.

    🕰️ Quá khứ

      • I was sick last week.
      • Lan was at home yesterday.
      • They were at home yesterday.
      chủ ngữkhẳng địnhphủ địnhcâu hỏi
      I / he / she / itwaswas not · wasn'tWas he…?
      we / you / theywerewere not · weren'tWere you…?

      Không có dạng rút gọn khẳng định như I'm: phải viết đủ I was, they were.

      Trạng thái ở một lúc trong quá khứ — giờ đã qua rồi.

      Chuyến đi Sa Pa tuần trước

      • Last week we were in Sa Pa.

        Tuần trước bọn mình ở Sa Pa.

      • It was really cold, but the views were amazing.

        Trời lạnh lắm, nhưng cảnh thì tuyệt đẹp.

      • Our homestay wasn't expensive, and the owners were very friendly.

        Homestay không đắt, chủ nhà lại rất thân thiện.

      • The hotpot was delicious!

        Món lẩu ngon tuyệt!

      • Where were you last night?

        Tối qua bạn ở đâu?

      • The film was boring.

        Bộ phim chán.

      • We weren't at home. We were at Grandma's.

        Chúng tôi không ở nhà. Chúng tôi ở nhà bà.

      • Ten years ago this street wasn't so busy.

        Mười năm trước con phố này không đông đúc thế.

      • Why were you so quiet in the meeting?

        Sao trong buổi họp bạn im lặng thế?

      • I was born in Hai Phong in 2001.

        Tôi sinh ở Hải Phòng năm 2001.

      Trả lời ngắn

      câu hỏicókhông
      Was he / she / it…?Yes, it was.No, it wasn't.
      Were you (một người)…?Yes, I was.No, I wasn't.
      Were you / they (nhiều người)…?Yes, we were.No, they weren't.

      Chú ý: hỏi "Were you…?" một người thì đáp bằng I was — đổi were thành was.

      Lỗi hay gặp

      16 câu luyện

      Luyện tập bài này

      Bài liên quan