🗣️ Thuật lại lời người khác
Thuật lại: said / told ME + (that) + LÙI THÌ: "I'm cold." → She said she was cold. tell cần NGƯỜI nghe (told me); say thì không.
Lời gốc → lời thuật lại
Mai: "I'm cold."
Lời gốc của Mai
Mai said she was cold.
Mai nói là cô ấy lạnh.
Nam: "I can't come."
Lời gốc của Nam
Nam told me he couldn't come.
Nam bảo tôi là cậu ấy không đến được.
Lùi một bậc thì
| lời gốc | thuật lại | ví dụ thuật lại |
|---|---|---|
| am / is | was | She said she was hungry. |
| are | were | They said they were lost. |
| V hiện tại (look, feel…) | V quá khứ (looked, felt…) | He said he felt sick. |
| do / does not | did not | She said she didn't eat beef. |
| have / has (to) | had (to) | He said he had to work. |
| have / has + V3 | had + V3 | She said she had sold her old bike. |
| will | would | He said he would call. |
| can | could | She said she couldn't swim. |
| am / is / are going to | was / were going to | They said they were going to move. |
💭 {say|v} → said
- KHÔNG có người nghe ngay sau
- muốn nêu người nghe: say TO sb
- She said (that) she was busy.
- What did your boss say to you?
👂 {tell|v} → told
- PHẢI có người nghe ngay sau
- không có to
- She told me (that) she was busy.
- What did your boss tell you?
"I'm learning to swim." → Hoa said she was learning to swim.
Hoa nói là cô ấy đang học bơi.
"We're going to open a café." → They said they were going to open a café.
Họ nói là họ sắp mở quán cà phê.
"I have to work on Sunday." → Tuan said he had to work on Sunday.
Tuấn nói là cậu ấy phải làm Chủ nhật.
"My brother has bought a motorbike." → She said her brother had bought a motorbike.
Cô ấy nói là anh trai cô ấy đã mua xe máy.
"I don't eat beef." → Linh told me she didn't eat beef.
Linh bảo tôi là cô ấy không ăn thịt bò.
"You cook really well." → My grandma said I cooked really well.
Bà tôi khen tôi nấu ăn giỏi.
Lỗi hay gặp
Chưa hayShe said me that she was ill.
Nên nóiShe told me that she was ill.
Có người nghe (me) ngay sau → tell. Tiếng Việt "nói với tôi" dễ làm ta dùng said me.
Chưa hayHe told that he was busy.
Nên nóiHe said that he was busy.
Không có người nghe → say.
Chưa hayHe told to me that he was busy.
Nên nóiHe told me that he was busy.
tell + người, không có to.
Chưa hayWhat did the teacher say you?
Nên nóiWhat did the teacher say to you?
say muốn có người nghe thì phải có to: say to you.
16 câu luyện
Luyện tập bài này