Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🧥 Cụm động từ (2): vị trí tân ngữ

put on your shoes · put your shoes on B116 câu luyện

Tân ngữ là danh từ: để GIỮA hay CUỐI đều được — put on your shoes = put your shoes on. Là it / them: BẮT BUỘC ở giữa — put it on (không nói put on it).

=V + on / off / up… + danh từ→ Turn off the TV.
=V + danh từ + on / off / up…→ Turn the TV off.
=V + it / them + on / off / up…→ Turn it off! (bắt buộc)

Một câu — ba cách viết

từ nhỏ trướcdanh từ ở giữavới it / them
I turned on the fan.I turned the fan on.I turned it on.
She put on her helmet.She put her helmet on.She put it on.
He picked up the rubbish.He picked the rubbish up.He picked it up.
She brought back the books.She brought the books back.She brought them back.

Hai cột đầu đều đúng. Cột cuối chỉ có MỘT cách: it / them luôn đứng giữa.

Cụm hay gặp có tân ngữ

cụmnghĩavới it / them
put on · take offmặc, đội vào · cởi raput it on · take it off
turn on · turn off (switch on · off)bật · tắtturn it on · switch it off
turn up · turn downvặn to · vặn nhỏturn it down
pick up · put downnhặt lên, đón · đặt xuốngpick them up · put it down
give / bring / take / put backtrả lại · mang về · đem trả · để lại chỗ cũgive it back
throw awayvứt đithrow it away
write down · fill inghi lại · điền (mẫu đơn)write it down · fill it in
try on · look upthử (quần áo) · tra (từ điển)try it on · look it up
  • It's going to rain. Put your raincoat on.

    Trời sắp mưa. Mặc áo mưa vào.

  • I like this dress. Can I try it on?

    Tôi thích cái váy này. Tôi thử được không?

  • It's too bright. Turn it off, please.

    Chói quá. Tắt đi giùm.

  • The baby's sleeping. Turn the TV down.

    Em bé đang ngủ. Vặn nhỏ TV đi.

back · down · away

  • Can I borrow your charger? I'll give it back tonight.

    Cho mình mượn sạc nhé? Tối nay mình trả.

  • This new phone has a broken screen. I'm taking it back to the shop tomorrow.

    Điện thoại mới mua bị vỡ màn hình. Mai tôi đem trả lại cửa hàng.

  • Put the milk back in the fridge, please.

    Cất sữa lại vào tủ lạnh giùm nhé.

  • Put that knife down! It's dangerous.

    Bỏ con dao đó xuống! Nguy hiểm đấy.

  • This bread is too old. Throw it away.

    Bánh mì này để lâu quá rồi. Vứt đi.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan