Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🎁 Cho AI cái GÌ

Give me that book! Give it to me! B116 câu luyện

give me the book = give the book to me. Nhưng khi "cái gì" là it / them: CHỈ nói give it to me (không nói give me it). buy / make / get → for.

=give / send / show / lend + người + vật→ I gave Lan a present.
=give + vật + to + người→ I gave a present to Lan.
=give + it / them + to + người→ I gave it to Lan.

Hai cách nói, cùng một nghĩa

👤 người + vật

  • không có to
  • I gave my teacher a card.
  • She lent me her bike.

📦 vật + {to|p} + người

  • có to
  • I gave a card to my teacher.
  • She lent her bike to me.

Động từ nào đi với to, động từ nào đi với for?

động từvật + … + ngườiví dụ
give · send · show · lend · pass · bringtoShow your photos to Grandpa. · Show him your photos.
buy · get · make · cookforI got a gift for my dad. · I got my dad a gift.
explain · say · describechỉ to, không có kiểu người + vậtCan you explain this to me? (không nói "explain me")

Ở bàn ăn và qua điện thoại

  • Can you pass me the fish sauce, please?

    Đưa giùm mình chai nước mắm với.

  • Sure, I'll pass it to you.

    Được, mình đưa cho bạn đây.

  • Can you send me the photos from the party?

    Gửi mình mấy tấm ảnh hôm tiệc nhé?

  • OK, I'll send them to you tonight.

    Ừ, tối nay mình gửi cho.

  • My aunt lent us her car for the weekend.

    Dì cho chúng tôi mượn xe dịp cuối tuần.

  • I bought my dad a new watch for his birthday.

    Tôi mua tặng bố chiếc đồng hồ mới nhân sinh nhật.

  • Mum made us spring rolls for dinner.

    Mẹ làm chả giò cho cả nhà ăn tối.

  • Please give this form to the receptionist.

    Vui lòng đưa tờ đơn này cho lễ tân.

  • Our teacher showed us a video about Ha Long Bay.

    Cô giáo cho chúng tôi xem một video về Vịnh Hạ Long.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan