Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🧱 Trật tự câu: S + V + O + nơi + thời gian

He speaks English very well A216 câu luyện

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + NƠI + THỜI GIAN. Không chen gì vào giữa động từ và tân ngữ: speak Korean well (không nói speak well Korean).

=S + V + O + cách thức→ She plays the guitar very well.
=S + V + (O) + nơi chốn + thời gian→ We went to Hue last month.

Động từ và tân ngữ là một cặp dính liền

✂️ chen vào giữa ✗

    • I like very much coffee.
    • He sold yesterday his old motorbike.

    🔗 đặt sau tân ngữ ✓

      • I like coffee very much.
      • He sold his old motorbike yesterday.

      Nơi chốn (ở đâu?) trước thời gian (khi nào? bao lâu? bao lâu một lần?)

      S + Vnơi chốnthời gian
      My dad goesto the marketevery morning
      We've livedin Can Thosince 2015
      I'll beat the officetomorrow morning
      The kids gethomeat 5 pm

      Câu đầy đủ

      SVOnơithời gian
      ImetLanat the marketyesterday
      Weplaytennisin the parkevery Sunday
      Minhlosthis walletat the bus stationlast night
      • I like coffee very much.

        Tôi rất thích cà phê.

      • She did the test well.

        Cô ấy làm bài tốt.

      • Do you speak Japanese well?

        Bạn nói tiếng Nhật có giỏi không?

      • He watched football all night.

        Anh ấy xem bóng đá cả đêm.

      • Minh borrowed a book from the library.

        Minh mượn sách ở thư viện.

      • Mum bought some fruit at the market.

        Mẹ mua ít trái cây ở chợ.

      • We went to Hue last month.

        Tháng trước chúng tôi đi Huế. (nơi chốn trước thời gian)

      • They have lived in Can Tho since 2015.

        Họ sống ở Cần Thơ từ năm 2015.

      Lỗi hay gặp

      16 câu luyện

      Luyện tập bài này

      Bài liên quan