📊 Vị trí always, often, also, both…
always, often, never, also…: TRƯỚC động từ thường (I always drink tea), SAU to be (is always late), GIỮA hai động từ (will never forget).
Thang tần suất
- ALWAYSluôn luôn — 100%
- USUALLYthường xuyên — ~90%
- OFTENhay — ~70%
- SOMETIMESthỉnh thoảng — ~40%
- RARELY / SELDOMhiếm khi — ~5%
- NEVERkhông bao giờ — 0%
Ba vị trí phải nhớ
| vị trí | ví dụ |
|---|---|
| TRƯỚC động từ thường | I usually get up at 6. · She often goes to Da Lat. |
| SAU am / is / are / was / were | He is often tired. · We were never late. |
| GIỮA trợ động từ (will, can, have, don't…) và động từ chính | I have never been to Japan. · You can always call me. |
Câu hỏi cũng vậy: Do you often cook? · Have you ever tried durian?
Cùng luật: also · just · still · already · all · both
| từ | ví dụ |
|---|---|
| also (cũng) | Minh works in a bank. He also sells coffee online. |
| all / both (tất cả / cả hai) | My grandparents are both over 80. · My cousins all live in Da Nang. |
| just / already | She's just left. · I've already paid. |
| still (vẫn) | He's still at work. · Do you still go swimming? |
I always brush my teeth before bed.
Tối nào tôi cũng đánh răng trước khi ngủ.
My brother is never on time.
Anh tôi chẳng bao giờ đúng giờ.
We sometimes go to the cinema.
Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem phim.
My parents rarely eat out.
Bố mẹ tôi hiếm khi ăn ngoài.
I'll never forget your kindness.
Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của bạn.
My boss doesn't often smile.
Sếp tôi ít khi cười.
Have you ever tried durian?
Bạn đã bao giờ ăn thử sầu riêng chưa?
Our two cats are both black.
Hai con mèo nhà tôi đều màu đen.
We have all finished our homework.
Chúng tôi đều làm xong bài tập rồi.
The roads are often flooded in October.
Tháng Mười đường hay bị ngập.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI go always to school by bus.
Nên nóiI always go to school by bus.
Đứng trước động từ thường.
Chưa hayShe always is happy.
Nên nóiShe is always happy.
Đứng sau to be.
Chưa hayI have been never to Japan.
Nên nóiI have never been to Japan.
Đứng giữa have và V3.
Chưa hayLan likes also K-pop.
Nên nóiLan also likes K-pop.
also theo luật y như always: trước động từ thường.
16 câu luyện
Luyện tập bài này