Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🔁 Hiện tại đơn — thói quen, sự thật

I do / work / like A116 câu luyện

Thói quen & sự thật = động từ nguyên mẫu. Riêng He / She / It: "rắn S" bám đuôi động từ 🐍 — she works, he watches.

Không phải chuyện lúc này — mà chuyện LUÔN / THƯỜNG / THỈNH THOẢNG xảy ra: thói quen, lịch cố định, sự thật.

Chỉ khác ở ngôi thứ ba số ít

chủ ngữđộng từ
I / you / we / theywork · live · watch · have
he / she / itworks · lives · watches · has

he / she / it gồm cả danh từ số ít: my mum, Nam, the shop, the dog… → động từ thêm s.

Thêm -s hay -es?

động từ tận cùngthêmví dụ
-s, -ss, -sh, -ch, -x, -o-espasses, washes, watches, fixes, goes, does
phụ âm + yy → -iesstudies, tries, carries
nguyên âm + y-splays, buys, enjoys
haveđặc biệthas
còn lại-sworks, likes

Dùng cho thói quen, công việc, sự thật, lịch cố định

  • I drink coffee every morning.

    Sáng nào tôi cũng uống cà phê.

  • My mum works in a hospital.

    Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.

  • My kids go to bed at 9 every night.

    Tối nào bọn trẻ nhà tôi cũng đi ngủ lúc 9 giờ.

  • Minh plays football on Sundays.

    Chủ nhật nào Minh cũng đá bóng.

  • Lan speaks English very well.

    Lan nói tiếng Anh rất giỏi.

  • The sun rises in the east.

    Mặt trời mọc ở hướng đông.

  • The market opens at 4 a.m.

    Chợ mở cửa lúc 4 giờ sáng.

  • A bowl of pho costs about 50,000 dong here.

    Ở đây một tô phở giá khoảng 50.000 đồng.

Thang tần suất

  1. ALWAYSluôn luônGrandma always gets up at 5.
  2. USUALLYthường thườngI usually walk to school.
  3. OFTENhay, thườngWe often eat street food.
  4. SOMETIMESthỉnh thoảngHe sometimes cooks dinner.
  5. NEVERkhông bao giờMy dad never drinks beer.
=chủ ngữ + always / usually / often / never… + V→ Nam always drinks iced coffee after lunch.
=chủ ngữ + am / is / are + always / never…→ She is never late.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan