🔁 Hiện tại đơn — thói quen, sự thật
Thói quen & sự thật = động từ nguyên mẫu. Riêng He / She / It: "rắn S" bám đuôi động từ 🐍 — she works, he watches.
Chỉ khác ở ngôi thứ ba số ít
| chủ ngữ | động từ |
|---|---|
| I / you / we / they | work · live · watch · have |
| he / she / it | works · lives · watches · has |
he / she / it gồm cả danh từ số ít: my mum, Nam, the shop, the dog… → động từ thêm s.
Thêm -s hay -es?
| động từ tận cùng | thêm | ví dụ |
|---|---|---|
| -s, -ss, -sh, -ch, -x, -o | -es | passes, washes, watches, fixes, goes, does |
| phụ âm + y | y → -ies | studies, tries, carries |
| nguyên âm + y | -s | plays, buys, enjoys |
| have | đặc biệt | has |
| còn lại | -s | works, likes |
Dùng cho thói quen, công việc, sự thật, lịch cố định
I drink coffee every morning.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
My mum works in a hospital.
Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
My kids go to bed at 9 every night.
Tối nào bọn trẻ nhà tôi cũng đi ngủ lúc 9 giờ.
Minh plays football on Sundays.
Chủ nhật nào Minh cũng đá bóng.
Lan speaks English very well.
Lan nói tiếng Anh rất giỏi.
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở hướng đông.
The market opens at 4 a.m.
Chợ mở cửa lúc 4 giờ sáng.
A bowl of pho costs about 50,000 dong here.
Ở đây một tô phở giá khoảng 50.000 đồng.
Thang tần suất
- ALWAYSluôn luônGrandma always gets up at 5.
- USUALLYthường thườngI usually walk to school.
- OFTENhay, thườngWe often eat street food.
- SOMETIMESthỉnh thoảngHe sometimes cooks dinner.
- NEVERkhông bao giờMy dad never drinks beer.
Lỗi hay gặp
Chưa hayShe go to work by bus.
Nên nóiShe goes to work by bus.
She → rắn S bám đuôi: goes.
Chưa hayHe have two sisters.
Nên nóiHe has two sisters.
have đổi thành has với he/she/it.
Chưa hayMy brother watchs TV.
Nên nóiMy brother watches TV.
Tận cùng -ch → thêm -es.
Chưa hayShe is work in a shoe shop.
Nên nóiShe works in a shoe shop.
Động từ thường không cần is. Chỉ cần thêm s cho she.
Chưa hayI go always to school by bike.
Nên nóiI always go to school by bike.
always, usually, never… đứng TRƯỚC động từ thường.
16 câu luyện
Luyện tập bài này