Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

⚖️ Tiếp diễn hay hiện tại đơn?

I am doing and I do A116 câu luyện

-ing = ĐANG (lúc này, tạm thời) · động từ thường = LUÔN / THƯỜNG (thói quen, sự thật). like, know, want… không dùng -ing.

Cô Mai: nghề của cô và việc cô đang làm

  • Mai teaches English at a high school.

    Cô Mai dạy tiếng Anh ở một trường cấp ba.

  • But at the moment she's shopping at the market.

    Nhưng lúc này cô đang đi chợ.

  • Is she teaching now? — No, she isn't.

    Bây giờ cô có đang dạy không? — Không.

  • Does she teach English? — Yes, she does.

    Cô có dạy tiếng Anh không? — Có.

🎥 I{'m|a} {do|v}{ing|e}

  • đang diễn ra lúc nói
  • tạm thời
  • Look! Minh is swimming.
  • I'm staying with my aunt this week.

🔁 I {do|v}

  • thói quen, lặp lại
  • sự thật, lâu dài
  • Minh swims every Sunday.
  • I live in Hanoi.
Sóng = đang làm. Chuỗi chấm = làm đi làm lại.

Dấu hiệu nhận biết

{-ing|e} (đang)hiện tại đơn (thường)
now · right now · at the momentalways · usually · often · never
Look! · Listen! · Be quiet!every day · on Mondays · twice a week
today · this week (tạm thời)nghề nghiệp · nơi ở lâu dài · sự thật

Cùng động từ, khác thì

  • I work in an office in District 1.

    Tôi làm việc ở một văn phòng ở Quận 1 (lâu dài).

  • I'm working from home this week.

    Tuần này tôi làm việc ở nhà (tạm thời).

  • In Saigon it rains almost every afternoon in the rainy season.

    Mùa mưa ở Sài Gòn gần như chiều nào cũng mưa.

  • Bring the clothes in! It's raining.

    Cất quần áo vào đi! Trời đang mưa.

  • What do you do?

    Bạn làm NGHỀ gì? (lâu dài)

  • What are you doing?

    Bạn ĐANG làm gì? (lúc này)

Động từ KHÔNG dùng -ing (động từ trạng thái)

nhómđộng từ
thích / ghét / cầnlike · love · hate · prefer · want · need
biết / nghĩ / nhớknow · understand · remember · forget · believe · mean
sở hữu / khácbelong · own · seem · cost (giá)

Kể cả khi nói về ĐÚNG lúc này: "I need some water now" (không nói I'm needing). "Do you understand?" (không nói Are you understanding?).

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan