Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

📅 Kế hoạch đã hẹn — dùng -ing

What are you doing tomorrow? A215 câu luyện

Kế hoạch ĐÃ SẮP XẾP (đã hẹn, đã đặt vé) → am/is/are + V-ing + thời gian tương lai: I'm meeting Lan tomorrow.

Lịch tuần này

  • I'm playing badminton with Minh on Friday.

    Thứ Sáu tôi chơi cầu lông với Minh (đã hẹn).

  • We're going to the cinema tonight.

    Tối nay chúng tôi đi xem phim.

  • My parents are flying to Da Nang tomorrow.

    Mai bố mẹ tôi bay ra Đà Nẵng.

  • Are you coming to Hoa's wedding on Sunday?

    Chủ nhật bạn có đi đám cưới Hoa không?

Việc ở TƯƠNG LAI nhưng đã chốt xong lịch — đã hẹn người khác, đã đặt vé, đã ghi vào lịch.

Cùng hình thức — nghe TỪ CHỈ THỜI GIAN

🎥 Đang làm

  • now · at the moment
  • I'm working now.
  • They're playing football in the schoolyard.

📅 Kế hoạch

  • tomorrow · next week · on Friday
  • I'm working tomorrow.
  • They're playing football on Saturday.
+chủ ngữ + am / is / are + V-ing + thời gian tương lai→ We're having a barbecue next Saturday.
-chủ ngữ + am / is / are + not + V-ing→ I'm not cooking tonight. We're eating out.
?(Từ để hỏi) + am / is / are + chủ ngữ + V-ing?→ What are you doing this weekend?

Kế hoạch của NGƯỜI hay lịch CỐ ĐỊNH?

🧑 {am/is/are|a} + V{-ing|e}

  • kế hoạch riêng của người
  • đã sắp xếp
  • I'm meeting Hoa for coffee at 3.
  • What time are you going home?

🚆 hiện tại đơn

  • giờ tàu xe, phim, lớp học
  • lịch in sẵn, ai cũng như ai
  • The café opens at 7.
  • What time does the last bus leave?
  • I'm seeing the dentist at 4 tomorrow.

    4 giờ chiều mai tôi đi khám răng (đã đặt lịch).

  • Huy isn't joining us for dinner on Friday.

    Thứ Sáu Huy không đi ăn tối cùng tụi mình.

  • Who are you going with?

    Bạn đi với ai?

  • The bus to Vung Tau leaves at 6.15.

    Xe đi Vũng Tàu chạy lúc 6 giờ 15.

  • My English class finishes on 20 December.

    Lớp tiếng Anh của tôi kết thúc ngày 20 tháng 12.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan