Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🙅 Phủ định hiện tại đơn

I don't … A116 câu luyện

Phủ định = don't / doesn't + động từ NGUYÊN MẪU. Chữ s chỉ được đứng MỘT chỗ: she works → she doesn't work.

-I / you / we / they + don't (do not) + V→ I don't eat meat.
-he / she / it + doesn't (does not) + V→ She doesn't drive.

Chữ s "chạy" sang does

✅ Khẳng định

    • He plays tennis.
    • The bus stops here.

    🚫 Phủ định

      • He doesn't play tennis.
      • The bus doesn't stop here.

      Mọi động từ đều về nguyên mẫu sau don't / doesn't

      chủ ngữkhẳng địnhphủ định
      I / we / you / theyI like · we have · they doI don't like · we don't have · they don't do
      he / she / itshe likes · he has · it doesshe doesn't like · he doesn't have · it doesn't do

      has → doesn't have; does → doesn't do. Không bao giờ có "doesn't has", "doesn't likes".

      • My parents don't use Facebook.

        Bố mẹ tôi không dùng Facebook.

      • Nam doesn't eat spicy food.

        Nam không ăn cay.

      • It doesn't snow in Saigon.

        Ở Sài Gòn không có tuyết.

      • Hoa eats rice, but she doesn't eat bread.

        Hoa ăn cơm nhưng không ăn bánh mì.

      • This old fan doesn't work any more.

        Cái quạt cũ này hỏng rồi.

      • We don't go out much on weekdays.

        Ngày thường chúng tôi ít khi đi chơi.

      • My boss doesn't have a car. He rides a motorbike to work.

        Sếp tôi không có ô tô. Ông ấy đi xe máy đi làm.

      • Linh doesn't do housework on Sundays.

        Chủ nhật Linh không làm việc nhà.

      Lỗi hay gặp

      16 câu luyện

      Luyện tập bài này

      Bài liên quan