Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🚫 Câu phủ định

isn't, haven't, don't etc. A215 câu luyện

Phủ định = thêm not sau TRỢ ĐỘNG TỪ: isn't, haven't, can't, will → won't. Không có trợ động từ → mượn don't / doesn't / didn't. Chỉ phủ định MỘT lần!

Một sáng thứ Hai tệ hại

  • My alarm didn't go off.

    Đồng hồ báo thức không reo.

  • The bus wasn't on time.

    Xe buýt không đúng giờ.

  • I couldn't find my laptop charger.

    Tôi không tìm được sạc laptop.

  • And my boss isn't happy!

    Và sếp tôi không vui!

Có sẵn trợ động từ → thêm not

khẳng địnhphủ địnhrút gọn
amam not'm not
is · areis not · are notisn't · aren't ('s not · 're not)
was · werewas not · were notwasn't · weren't
have · hashave not · has nothaven't · hasn't
willwill notwon't
can · couldcannot · could notcan't · couldn't
must · should · wouldmust not · should not · would notmustn't · shouldn't · wouldn't

Không có "amn't": I'm not ready. · will not rút gọn thành won't (không phải "willn't").

Không có trợ động từ → mượn do

khẳng địnhphủ định
I / you / we / they workdon't work
he / she / it worksdoesn't work
quá khứ: worked · wentdidn't work · didn't go
mệnh lệnh: Wait!Don't wait!

Đã mượn doesn't / didn't thì động từ chính về NGUYÊN MẪU: She doesn't like… (không phải likes) · I didn't go… (không phải went).

  • Please don't go.

    Xin đừng đi.

  • Why didn't you call me?

    Sao bạn không gọi cho tôi?

  • Don't you like it?

    Bạn không thích à? (ngạc nhiên)

  • You shouldn't skip breakfast.

    Bạn không nên bỏ bữa sáng.

  • I wouldn't want to work at night.

    Tôi không muốn làm ca đêm đâu.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan