✌️ Cả hai, một trong hai, không cái nào
Nói về HAI thứ: both = cả hai ✔✔ · either = cái nào cũng được ✔/✔ · neither = không cái nào ✘✘. both A and B · either A or B · neither A nor B.
Chỉ dùng khi nói về HAI người / vật
| nghĩa | ví dụ | |
|---|---|---|
| both | cả hai | Both restaurants are good. |
| either | một trong hai, cái nào cũng được | We can go to either restaurant. |
| neither | không cái nào (= not … either) | Neither restaurant is open. |
Tea or coffee? — Either is fine.
Trà hay cà phê? — Gì cũng được.
Both my parents are teachers.
Cả bố lẫn mẹ tôi đều là giáo viên.
Neither of us can drive.
Cả hai chúng tôi đều không biết lái xe.
either hay neither?
🤷 {either|d}
- cái nào cũng được
- đi với động từ phủ định: not … either
- "Pizza or pasta?" "Either. I'm not fussy."
- I don't like either of them.
🙅 {neither|n}
- không cái nào
- tự nó đã phủ định — động từ khẳng định
- "Pizza or pasta?" "Neither. I'm not hungry."
- Neither is good for me.
+ danh từ · + of
| + danh từ | + of + the / my / them… | |
|---|---|---|
| both | + số NHIỀU: both cities | both (of) the / my… · both of them |
| either | + số ÍT: either way | either of the / my… · either of us |
| neither | + số ÍT: neither job | neither of the / my… · neither of us |
We spent two nights in Hue and two in Hoi An. Both places were lovely.
Bọn mình ở Huế hai đêm, Hội An hai đêm. Cả hai nơi đều tuyệt.
I tried on two dresses, but neither dress fitted me.
Tôi thử hai cái váy nhưng chẳng cái nào vừa.
Both buses go to the airport, so you can take either bus.
Cả hai xe buýt đều ra sân bay, nên đi xe nào cũng được.
Neither of my grandparents can read English.
Ông bà tôi chẳng ai đọc được tiếng Anh.
I haven't tried either of these restaurants.
Tôi chưa ăn thử quán nào trong hai quán này.
Lan has two brothers, and both of them live abroad.
Lan có hai anh trai, và cả hai đều sống ở nước ngoài.
Lỗi hay gặp
Chưa hayBoth of them is here.
Nên nóiBoth of them are here.
both → động từ số nhiều.
Chưa hayEither Lan and Mai will help.
Nên nóiEither Lan or Mai will help.
either … or (both … and).
Chưa hayI don't like neither of them.
Nên nóiI don't like either of them.
Đã có don't → either. Hoặc: I like neither of them.
Chưa hayNeither my parents is at home.
Nên nóiNeither of my parents is at home.
neither + my / the… phải có of.
16 câu luyện
Luyện tập bài này