Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

✌️ Cả hai, một trong hai, không cái nào

both · either · neither B116 câu luyện

Nói về HAI thứ: both = cả hai ✔✔ · either = cái nào cũng được ✔/✔ · neither = không cái nào ✘✘. both A and B · either A or B · neither A nor B.

Chỉ dùng khi nói về HAI người / vật

nghĩaví dụ
bothcả haiBoth restaurants are good.
eithermột trong hai, cái nào cũng đượcWe can go to either restaurant.
neitherkhông cái nào (= not … either)Neither restaurant is open.
  • Tea or coffee? — Either is fine.

    Trà hay cà phê? — Gì cũng được.

  • Both my parents are teachers.

    Cả bố lẫn mẹ tôi đều là giáo viên.

  • Neither of us can drive.

    Cả hai chúng tôi đều không biết lái xe.

either hay neither?

🤷 {either|d}

  • cái nào cũng được
  • đi với động từ phủ định: not … either
  • "Pizza or pasta?" "Either. I'm not fussy."
  • I don't like either of them.

🙅 {neither|n}

  • không cái nào
  • tự nó đã phủ định — động từ khẳng định
  • "Pizza or pasta?" "Neither. I'm not hungry."
  • Neither is good for me.

+ danh từ · + of

+ danh từ+ of + the / my / them…
both+ số NHIỀU: both citiesboth (of) the / my… · both of them
either+ số ÍT: either wayeither of the / my… · either of us
neither+ số ÍT: neither jobneither of the / my… · neither of us
  • We spent two nights in Hue and two in Hoi An. Both places were lovely.

    Bọn mình ở Huế hai đêm, Hội An hai đêm. Cả hai nơi đều tuyệt.

  • I tried on two dresses, but neither dress fitted me.

    Tôi thử hai cái váy nhưng chẳng cái nào vừa.

  • Both buses go to the airport, so you can take either bus.

    Cả hai xe buýt đều ra sân bay, nên đi xe nào cũng được.

  • Neither of my grandparents can read English.

    Ông bà tôi chẳng ai đọc được tiếng Anh.

  • I haven't tried either of these restaurants.

    Tôi chưa ăn thử quán nào trong hai quán này.

  • Lan has two brothers, and both of them live abroad.

    Lan có hai anh trai, và cả hai đều sống ở nước ngoài.

=both A and B→ Both Lan and Mai came.
=either A or B→ Pay either by cash or by card.
=neither A nor B→ Neither Nam nor Minh called.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan