Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🤝 Tôi cũng vậy

too / either · so am I / neither do I B115 câu luyện

Đồng ý câu KHẲNG ĐỊNH: me too / So am I. Đồng ý câu PHỦ ĐỊNH: me neither / Neither do I / I don't either. Nhớ ĐẢO: So am I.

Bạn nói… → tôi cũng vậy

bạn nóitôi cũng vậy
I'm hungry.So am I. · I am too.
I like tea.So do I. · I do too.
I was late.So was I. · I was too.
I'd like a break.So would I. · I would too.
I can't swim.Neither can I. · I can't either.
I didn't go.Neither did I. · I didn't either.
I never eat breakfast.Neither do I.
  • I love bánh mì! — So do I!

    Tôi mê bánh mì! — Tôi cũng vậy!

  • I haven't finished. — Neither have I.

    Tôi chưa xong. — Tôi cũng chưa.

  • I'd love to learn the guitar. — So would I!

    Tôi rất muốn học ghi-ta. — Tôi cũng thế!

  • I never watch TV. — Neither do I.

    Tôi chẳng bao giờ xem TV. — Tôi cũng không.

+So + trợ động từ + chủ ngữ→ So do I. · So is Lan.
-Neither / Nor + trợ động từ + chủ ngữ→ Neither can I. · Nor am I.
=câu khẳng định + too · câu phủ định + either→ I'm tired too. · I can't either.

too / either cũng dùng cho cùng một người

  • My dad loves fishing. My uncle loves it too.

    Bố tôi mê câu cá. Chú tôi cũng mê.

  • Minh doesn't drink beer. He doesn't drink wine either.

    Minh không uống bia. Rượu vang cũng không.

  • I was born in 2005. — So was Hoa.

    Tôi sinh năm 2005. — Hoa cũng vậy.

  • We didn't get tickets. — Neither did we.

    Chúng tôi không mua được vé. — Chúng tôi cũng không.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan