Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🚲 Cụm giới từ hay gặp

on · at · by · with · about A216 câu luyện

on holiday / TV / the phone / time / foot · by bus (không the) · by + tác giả · with = có, cùng, bằng (dụng cụ) · at + tuổi, tốc độ · about = về.

Cụm với on

cụmnghĩa
on holidayđang đi nghỉ, đi du lịch
on TV · on the radiotrên ti vi · trên đài
on the phone(nói chuyện) qua điện thoại
on fiređang cháy
on timeđúng giờ (không trễ)
on footđi bộ

Đi bằng gì?

🚌 {by|p} + phương tiện

  • by car · by bus · by train · by plane · by bike · by motorbike
  • I go to work by bus.

🚶 {on|p} foot

  • đi bộ — ngoại lệ, không nói by foot
  • I go to work on foot.

by · with · about · at

cụmví dụ
by + tác giảa song by Trinh Cong Son · a novel by Nguyen Nhat Anh
by sau câu bị độngThis house was built by my grandfather.
with / withouttea with lemon · coffee without sugar
with + dụng cụeat with chopsticks · open the box with a knife
with + đặc điểma boy with curly hair · a room with a sea view
about = về (chủ đề)talk about work · a book about history
at + tuổi, tốc độ, nhiệt độat 18 · at 60 km an hour · at 30 degrees

Nhìn hình nhớ cụm

  • My kids watch cartoons on TV every evening.

    Tối nào bọn trẻ nhà tôi cũng xem hoạt hình trên ti vi.

  • Look at all that smoke — the market is on fire!

    Nhìn khói kìa — chợ đang cháy!

  • In Vietnam, we eat rice with chopsticks.

    Ở Việt Nam, chúng ta ăn cơm bằng đũa.

  • Our flight took off exactly on time.

    Chuyến bay của chúng tôi cất cánh đúng giờ.

  • My grandfather started work at the age of 15.

    Ông tôi bắt đầu đi làm từ năm 15 tuổi.

  • Don't drive at more than 50 km an hour here.

    Ở đây đừng chạy quá 50 km/giờ.

  • My dad goes to the market by motorbike every morning.

    Sáng nào bố tôi cũng đi chợ bằng xe máy.

  • Have you heard any songs by Trinh Cong Son?

    Bạn đã nghe bài hát nào của Trịnh Công Sơn chưa?

  • This photo was taken by my sister.

    Bức ảnh này do chị tôi chụp.

  • I can't see anything without my glasses.

    Không có kính thì tôi chẳng nhìn thấy gì.

  • Who's that woman with the red umbrella?

    Người phụ nữ cầm ô đỏ kia là ai vậy?

  • We talked about our plans for Tet.

    Chúng tôi nói chuyện về kế hoạch đón Tết.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan