🚶 Các cách dùng go
go to + NƠI (go to school) · go on + CHUYẾN ĐI (go on holiday) · go for + hoạt động ngắn (go for a walk) · go + V-ing + giải trí (go swimming).
Bốn kiểu go
| đi với | ví dụ | |
|---|---|---|
| go to | nơi chốn, sự kiện | go to work · go to the dentist · go to a concert |
| go on | chuyến đi, đình công | go on holiday · go on a trip · go on a tour · go on strike |
| go for | hoạt động ngắn | go for a walk · go for a run · go for a swim · go for a coffee · go for a meal |
| go + V-ing | thể thao, giải trí, mua sắm | go swimming · go shopping · go fishing · go jogging · go camping |
Một tuần của nhà Lan
We're going on holiday to Nha Trang in June.
Tháng Sáu này chúng tôi đi nghỉ ở Nha Trang.
Let's go for a walk.
Đi dạo đi.
My mum goes shopping every Saturday.
Thứ Bảy nào mẹ tôi cũng đi mua sắm.
Where's Nam? — He's gone to the dentist.
Nam đâu rồi? — Cậu ấy đi khám răng rồi.
Hai cách nói "đi bơi"
🏊 go + V{-ing|e}
- không có a, không có for
- We went swimming yesterday.
🌊 go {for|p} + a + danh từ
- một lần, ngắn
- We went for a quick swim before lunch.
My sister goes to the gym three times a week.
Chị tôi đi tập gym ba buổi một tuần.
Nurses at the hospital went on strike for two days.
Y tá bệnh viện đình công hai ngày.
Our class is going on a trip to Ha Long.
Lớp mình sắp đi chơi Hạ Long.
We went out for hotpot after work.
Tan làm chúng tôi đi ăn lẩu.
I go jogging around the lake in the evening.
Chiều tối tôi chạy bộ quanh hồ.
My uncle often goes fishing at the weekend.
Chú tôi hay đi câu cá cuối tuần.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI go to home.
Nên nóiI go home.
home không có to.
Chưa hayDo you want to go to swimming?
Nên nóiDo you want to go swimming?
go + V-ing, không có to.
Chưa hayWe went to holiday in Nha Trang.
Nên nóiWe went on holiday in Nha Trang.
go on holiday.
Chưa hayWe went to a trip to Sa Pa.
Nên nóiWe went on a trip to Sa Pa.
go on a trip; to chỉ dùng cho nơi đến (to Sa Pa).
Chưa hayShe went for jogging.
Nên nóiShe went jogging.
go + V-ing không có for. Dùng for thì phải là danh từ: go for a run.
16 câu luyện
Luyện tập bài này