Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🚶 Các cách dùng go

go to … go on … go for … go -ing A216 câu luyện

go to + NƠI (go to school) · go on + CHUYẾN ĐI (go on holiday) · go for + hoạt động ngắn (go for a walk) · go + V-ing + giải trí (go swimming).

Bốn kiểu go

đi vớiví dụ
go tonơi chốn, sự kiệngo to work · go to the dentist · go to a concert
go onchuyến đi, đình cônggo on holiday · go on a trip · go on a tour · go on strike
go forhoạt động ngắngo for a walk · go for a run · go for a swim · go for a coffee · go for a meal
go + V-ingthể thao, giải trí, mua sắmgo swimming · go shopping · go fishing · go jogging · go camping

Một tuần của nhà Lan

  • We're going on holiday to Nha Trang in June.

    Tháng Sáu này chúng tôi đi nghỉ ở Nha Trang.

  • Let's go for a walk.

    Đi dạo đi.

  • My mum goes shopping every Saturday.

    Thứ Bảy nào mẹ tôi cũng đi mua sắm.

  • Where's Nam? — He's gone to the dentist.

    Nam đâu rồi? — Cậu ấy đi khám răng rồi.

Hai cách nói "đi bơi"

🏊 go + V{-ing|e}

  • không có a, không có for
  • We went swimming yesterday.

🌊 go {for|p} + a + danh từ

  • một lần, ngắn
  • We went for a quick swim before lunch.
  • My sister goes to the gym three times a week.

    Chị tôi đi tập gym ba buổi một tuần.

  • Nurses at the hospital went on strike for two days.

    Y tá bệnh viện đình công hai ngày.

  • Our class is going on a trip to Ha Long.

    Lớp mình sắp đi chơi Hạ Long.

  • We went out for hotpot after work.

    Tan làm chúng tôi đi ăn lẩu.

  • I go jogging around the lake in the evening.

    Chiều tối tôi chạy bộ quanh hồ.

  • My uncle often goes fishing at the weekend.

    Chú tôi hay đi câu cá cuối tuần.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan