💧 Danh từ đếm được và không đếm được (1)
ĐẾM ĐƯỢC (a bottle, two bottles) → có a/an và số nhiều. KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC (water, rice, money, advice) → không a/an, không -s. Muốn đếm: a bottle of water.
Hai loại danh từ
🍾 Đếm được
- one, two, three + danh từ
- có số ít (a/an) và số nhiều (-s)
- a bottle · two bottles
- an egg · three eggs
💧 Không đếm được
- không đi với số đếm
- không a / an, không thêm -s
- some water · some rice
- some money · some music
Không đếm được hay gặp
| nhóm | ví dụ |
|---|---|
| đồ ăn uống, chất liệu | water · milk · oil · rice · salt · sugar · paper · plastic |
| khái niệm | money · music · time · help · love · information · advice |
| tập hợp, hiện tượng | furniture · luggage · traffic · weather · homework |
| môn thể thao, ngôn ngữ | football · tennis · English · maths |
Muốn đếm? Dùng "vật chứa" + of
| cách đếm | ví dụ |
|---|---|
| a glass of · a bottle of | a glass of juice · two bottles of water |
| a bowl of · a bag of | a bowl of rice · a bag of sugar |
| a cup of · a can of | a cup of coffee · a can of Coke |
| a piece of · a bar of | a piece of paper · a bar of soap |
Vật chứa thì đếm được: a bowl → two bowls of rice. Còn rice vẫn giữ nguyên.
Đếm được hay không?
Can I have a glass of water, please?
Cho tôi một ly nước nhé.
I listen to music on the bus every day.
Ngày nào tôi cũng nghe nhạc trên xe buýt.
Do you have a pen? I need to write something.
Bạn có bút không? Mình cần ghi cái này.
We need two bags of rice and a bottle of fish sauce.
Mình cần hai bao gạo và một chai nước mắm.
Thêm ví dụ
Vietnam exports a lot of rice and coffee.
Việt Nam xuất khẩu nhiều gạo và cà phê.
There's too much traffic in the city centre.
Trung tâm thành phố đông xe quá.
My son has a cat and two dogs.
Con trai tôi có một con mèo và hai con chó.
Let me give you a piece of advice.
Để tôi cho bạn một lời khuyên.
Lỗi hay gặp
Chưa hayDo you have pen?
Nên nóiDo you have a pen?
pen đếm được số ít → không được đứng trơ trọi, cần a.
Chưa hayCan you lend me a money?
Nên nóiCan you lend me some money?
money không đếm được → không a; dùng some money.
Chưa hayCan you give me an advice?
Nên nóiCan you give me some advice?
advice không đếm được → some advice hoặc a piece of advice.
Chưa hayI have a lot of homeworks.
Nên nóiI have a lot of homework.
homework không đếm được, không thêm s.
Chưa hayThe informations are wrong.
Nên nóiThe information is wrong.
information không đếm được → không -s, động từ số ít is.
16 câu luyện
Luyện tập bài này