🍪 some và any
some — câu KHẲNG ĐỊNH và lời MỜI / NHỜ. any — câu PHỦ ĐỊNH và câu HỎI: I have some money · I don't have any · Would you like some tea?
Câu nào dùng some, câu nào dùng any?
| some | any | |
|---|---|---|
| khẳng định | There's some milk. | — |
| phủ định | — | There isn't any milk. |
| câu hỏi thường | — | Is there any milk? |
| mời / nhờ | Would you like some tea? · Can I have some water? | — |
Ở nhà bạn
Would you like some cookies?
Bạn ăn bánh quy không?
Yes, please!
Có, cảm ơn!
Is there any milk left?
Còn sữa không?
No, there isn't any.
Không, hết rồi.
Câu hỏi: hỏi thông tin → any · mời, nhờ → some
Do you have any pets?
Nhà bạn có nuôi con gì không?
Do you need any help with your bags?
Bạn có cần mình xách đồ giúp không?
Can I borrow some money till Friday?
Cho mình mượn ít tiền tới thứ Sáu được không?
Would you like some more rice?
Ăn thêm cơm nữa không?
Bỏ danh từ đi — vẫn dùng some / any
Nam caught three fish, but I didn't catch any.
Nam câu được ba con cá, còn mình chẳng câu được con nào.
There's some cake in the fridge. Have some!
Trong tủ lạnh có bánh đấy. Ăn đi!
"Do you have any cash?" "Sorry, I don't have any."
"Bạn có tiền mặt không?" "Tiếc quá, mình không có đồng nào."
some- / any- + người, vật
| some- (khẳng định, mời) | any- (phủ định, hỏi) | |
|---|---|---|
| người | somebody = someone | anybody = anyone |
| vật | something | anything |
| ví dụ | I saw somebody at the gate. | I didn't see anybody. |
Lỗi hay gặp
Chưa hayI don't have some money.
Nên nóiI don't have any money.
Phủ định → any.
Chưa hayI have any questions.
Nên nóiI have some questions.
Khẳng định → some.
Chưa hayI didn't buy something.
Nên nóiI didn't buy anything.
Phủ định → any-: anything, anybody.
Chưa hayCan I have some pen?
Nên nóiCan I have a pen?
pen số ít, đếm được → a pen. some chỉ đi với số nhiều hoặc không đếm được.
16 câu luyện
Luyện tập bài này