Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🍪 some và any

some and any A216 câu luyện

some — câu KHẲNG ĐỊNH và lời MỜI / NHỜ. any — câu PHỦ ĐỊNH và câu HỎI: I have some money · I don't have any · Would you like some tea?

Câu nào dùng some, câu nào dùng any?

someany
khẳng địnhThere's some milk.—
phủ định—There isn't any milk.
câu hỏi thường—Is there any milk?
mời / nhờWould you like some tea? · Can I have some water?—

Ở nhà bạn

  • Would you like some cookies?

    Bạn ăn bánh quy không?

  • Yes, please!

    Có, cảm ơn!

  • Is there any milk left?

    Còn sữa không?

  • No, there isn't any.

    Không, hết rồi.

Câu hỏi: hỏi thông tin → any · mời, nhờ → some

  • Do you have any pets?

    Nhà bạn có nuôi con gì không?

  • Do you need any help with your bags?

    Bạn có cần mình xách đồ giúp không?

  • Can I borrow some money till Friday?

    Cho mình mượn ít tiền tới thứ Sáu được không?

  • Would you like some more rice?

    Ăn thêm cơm nữa không?

Bỏ danh từ đi — vẫn dùng some / any

  • Nam caught three fish, but I didn't catch any.

    Nam câu được ba con cá, còn mình chẳng câu được con nào.

  • There's some cake in the fridge. Have some!

    Trong tủ lạnh có bánh đấy. Ăn đi!

  • "Do you have any cash?" "Sorry, I don't have any."

    "Bạn có tiền mặt không?" "Tiếc quá, mình không có đồng nào."

some- / any- + người, vật

some- (khẳng định, mời)any- (phủ định, hỏi)
ngườisomebody = someoneanybody = anyone
vậtsomethinganything
ví dụI saw somebody at the gate.I didn't see anybody.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan