Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🌐 Ai đó, cái gì đó, nơi nào đó…

somebody / anything / nowhere etc. A216 câu luyện

some- (khẳng định) · any- (hỏi, phủ định) · no- (không) + -body (người) / -thing (vật) / -where (nơi). Tính từ, to + V đứng SAU: something cold, nowhere to go.

Biết là CÓ, nhưng không biết ai / gì / ở đâu

  • There's somebody in the garden.

    Có ai đó ngoài vườn.

  • I want to buy something for Mum.

    Tôi muốn mua gì đó cho mẹ.

  • My uncle has a farm somewhere in the Mekong Delta.

    Chú tôi có trang trại ở đâu đó dưới miền Tây.

  • Would you like something cold to drink?

    Bạn uống gì mát mát không?

Ghép đầu + đuôi

người (-body / -one)vật (-thing)nơi (-where)
some-somebody / someonesomethingsomewhere
any-anybody / anyoneanythinganywhere
no-nobody / no-onenothingnowhere

any- trong câu hỏi, phủ định · no- khi động từ khẳng định

  • Did you go anywhere at the weekend?

    Cuối tuần bạn có đi đâu không?

  • I'm tired. I don't want to go anywhere tonight.

    Mình mệt. Tối nay chẳng muốn đi đâu.

  • Do you need anything from the shop?

    Bạn có cần mua gì ở cửa hàng không?

  • It's a tiny flat. There's nowhere to put my bike.

    Căn hộ bé tí. Chẳng có chỗ nào để xe đạp.

=something / anybody / somewhere… + tính từ→ Let's eat somewhere cheap. · Did you see anything interesting at the museum?
=something / nobody / nowhere… + to + động từ→ I'm bored. I need something to read.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan