🌐 Ai đó, cái gì đó, nơi nào đó…
some- (khẳng định) · any- (hỏi, phủ định) · no- (không) + -body (người) / -thing (vật) / -where (nơi). Tính từ, to + V đứng SAU: something cold, nowhere to go.
Biết là CÓ, nhưng không biết ai / gì / ở đâu
There's somebody in the garden.
Có ai đó ngoài vườn.
I want to buy something for Mum.
Tôi muốn mua gì đó cho mẹ.
My uncle has a farm somewhere in the Mekong Delta.
Chú tôi có trang trại ở đâu đó dưới miền Tây.
Would you like something cold to drink?
Bạn uống gì mát mát không?
Ghép đầu + đuôi
| người (-body / -one) | vật (-thing) | nơi (-where) | |
|---|---|---|---|
| some- | somebody / someone | something | somewhere |
| any- | anybody / anyone | anything | anywhere |
| no- | nobody / no-one | nothing | nowhere |
any- trong câu hỏi, phủ định · no- khi động từ khẳng định
Did you go anywhere at the weekend?
Cuối tuần bạn có đi đâu không?
I'm tired. I don't want to go anywhere tonight.
Mình mệt. Tối nay chẳng muốn đi đâu.
Do you need anything from the shop?
Bạn có cần mua gì ở cửa hàng không?
It's a tiny flat. There's nowhere to put my bike.
Căn hộ bé tí. Chẳng có chỗ nào để xe đạp.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI didn't go somewhere.
Nên nóiI didn't go anywhere.
Phủ định → any-.
Chưa hayLet's go to somewhere quiet.
Nên nóiLet's go somewhere quiet.
somewhere / anywhere đã mang nghĩa "tới nơi nào đó" → không thêm to.
Chưa hayI want to eat delicious something.
Nên nóiI want to eat something delicious.
Tính từ đứng SAU something / anything…
Chưa hayI have nothing for do.
Nên nóiI have nothing to do.
"không có gì để làm" → nothing + to + động từ, không dùng for.
16 câu luyện
Luyện tập bài này