Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🤐 Không ai, không gì

not + anybody / anything · nobody / nothing A215 câu luyện

not … anybody = nobody (không ai) · not … anything = nothing (không gì). Một chữ phủ định thôi: I didn't see anybody = I saw nobody.

Người và vật

ngườivật
not … anybody = nobodynot … anything = nothing
There isn't anybody here.I didn't say anything.
Nobody called.Nothing happened.
=not … anybody / anyone = nobody / no-one→ There isn't anyone in the classroom. = There's no-one in the classroom.
=not … anything = nothing→ I didn't buy anything. = I bought nothing.

Về nhà thấy lạ

  • Is anybody home?

    Có ai ở nhà không?

  • No, there's nobody here.

    Không, chẳng có ai.

  • Who ate my cake? — Nobody!

    Ai ăn bánh của con? — Không ai cả!

  • I didn't say anything!

    Con có nói gì đâu!

  • What did you see? — Nothing.

    Con thấy gì? — Chẳng thấy gì.

nobody / nothing đứng ĐẦU câu hoặc sau động từ khẳng định

  • Nobody lives in that old house.

    Không ai sống trong ngôi nhà cũ đó.

  • Don't worry. Nothing happened.

    Đừng lo. Chẳng có chuyện gì đâu.

  • I'm new here. Nobody knows me yet.

    Mình mới đến. Chưa ai biết mình cả.

  • There's nothing in my wallet.

    Ví tôi chẳng còn gì.

Động từ quyết định chữ nào

➖ động từ PHỦ ĐỊNH + any-

    • She doesn't need anything.
    • Don't call anybody!

    ➕ động từ KHẲNG ĐỊNH + no-

      • She needs nothing.
      • There's nothing to see here.

      Lỗi hay gặp

      15 câu luyện

      Luyện tập bài này

      Bài liên quan