Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🧩 Bốn dạng của mỗi ngôi

I / me / my / mine A216 câu luyện

Bốn "anh em" mỗi ngôi: I (làm) · me (bị làm) · my + danh từ · mine (một mình). Đọc theo hàng như đọc thơ: I – me – my – mine!

Bảng tổng hợp

chủ ngữtân ngữ+ danh từmột mình
Imemymine
youyouyouryours
hehimhishis
sheherherhers
ititits—
weusourours
theythemtheirtheirs

Học thuộc theo HÀNG: I – me – my – mine · we – us – our – ours…

?Đứng TRƯỚC động từ, là người làm? → I / he / she / we / they→ They live in Hue.
?Đứng SAU động từ hoặc giới từ? → me / him / her / us / them→ Call me later. · Come with us.
?Có danh từ ngay sau? → my / his / her / our / their→ Their son is a pilot.
?Đứng một mình, thay cả cụm? → mine / hers / ours / theirs→ This seat is mine.

Bốn dạng trong một tình huống

  • Ms Ha teaches us English. Her lessons are fun.

    Cô Hà dạy chúng tôi tiếng Anh. Giờ học của cô rất vui.

  • The kids are at their grandma's. She spoils them!

    Bọn trẻ đang ở nhà bà. Bà chiều chúng lắm!

  • Tuan's motorbike is newer than mine, but I love my old one.

    Xe máy của Tuấn mới hơn xe tôi, nhưng tôi vẫn mê chiếc xe cũ của mình.

  • We took lots of photos, but theirs are better than ours.

    Chúng tôi chụp nhiều ảnh lắm, nhưng ảnh của họ đẹp hơn ảnh của chúng tôi.

her và his: một chữ, hai việc

👩 {her|o} = cô ấy (tân ngữ)

  • sau động từ / giới từ, không có danh từ theo sau
  • I really like her.
  • Give the book to her.

👗 {her|d} · {his|d} = của …

  • có danh từ ngay sau
  • I really like her dress.
  • His car is new, and the bike is his too.

Thêm ví dụ

  • We took them to our favourite restaurant.

    Chúng tôi đưa họ đến nhà hàng quen của mình.

  • Is this your coat or his?

    Đây là áo khoác của bạn hay của anh ấy?

  • I'm going to Hue with a friend of mine.

    Tôi đi Huế với một người bạn.

  • They forgot their keys, so we let them in.

    Họ quên chìa khoá nên chúng tôi mở cửa cho họ vào.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan