Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

👨‍👩‍👧 Tính từ sở hữu: của tôi, của anh ấy…

my / his / their etc. A116 câu luyện

"Của ai" đứng TRƯỚC danh từ: my, your, his, her, its, our, their + danh từ. "Mẹ tôi" = my mum. "Tôi rửa tay" = I wash my hands.

Mỗi ngôi một từ "của …"

ngôicủa …ví dụ
Imymy bag
youyouryour name
hehishis car
sheherher dog
ititsits tail
weourour house
theytheirtheir children

Luôn có danh từ theo sau: my shoes · our teacher · your phone number.

Gia đình và đồ của mình

  • This is my family. My dad is a teacher.

    Đây là gia đình tôi. Bố tôi là giáo viên.

  • Lan lives with her grandparents.

    Lan sống với ông bà.

  • Nam and Hoa love their new flat.

    Nam và Hoa rất thích căn hộ mới của họ.

  • Our dog loves its toys.

    Con chó nhà tôi mê đồ chơi của nó.

his hay her? Nhìn NGƯỜI SỞ HỮU

👨 chủ là nam → {his|d}

  • không quan tâm đồ vật là gì
  • Nam loves his sister.
  • Mr Long lives with his daughter.

👩 chủ là nữ → {her|d}

  • her brother = anh của CÔ ẤY
  • Lan loves her brother.
  • Mrs Thu visits her son every week.

Ba cặp dễ viết nhầm

✅ sở hữu

  • đứng trước danh từ
  • its tail (của nó)
  • their house (của họ)
  • your bag (của bạn)

✍️ rút gọn

  • có dấu ' = có động từ
  • it's = it is
  • they're = they are
  • you're = you are

Dùng hằng ngày

  • Can I borrow your pen?

    Cho mình mượn cây bút nhé?

  • Every country has its own culture.

    Nước nào cũng có nền văn hoá riêng.

  • He broke his leg playing football.

    Anh ấy bị gãy chân khi đá bóng.

  • Mr and Mrs Binh sold their car last year.

    Ông bà Bình đã bán xe năm ngoái.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan