👨👩👧 Tính từ sở hữu: của tôi, của anh ấy…
"Của ai" đứng TRƯỚC danh từ: my, your, his, her, its, our, their + danh từ. "Mẹ tôi" = my mum. "Tôi rửa tay" = I wash my hands.
Mỗi ngôi một từ "của …"
| ngôi | của … | ví dụ |
|---|---|---|
| I | my | my bag |
| you | your | your name |
| he | his | his car |
| she | her | her dog |
| it | its | its tail |
| we | our | our house |
| they | their | their children |
Luôn có danh từ theo sau: my shoes · our teacher · your phone number.
Gia đình và đồ của mình
This is my family. My dad is a teacher.
Đây là gia đình tôi. Bố tôi là giáo viên.
Lan lives with her grandparents.
Lan sống với ông bà.
Nam and Hoa love their new flat.
Nam và Hoa rất thích căn hộ mới của họ.
Our dog loves its toys.
Con chó nhà tôi mê đồ chơi của nó.
his hay her? Nhìn NGƯỜI SỞ HỮU
👨 chủ là nam → {his|d}
- không quan tâm đồ vật là gì
- Nam loves his sister.
- Mr Long lives with his daughter.
👩 chủ là nữ → {her|d}
- her brother = anh của CÔ ẤY
- Lan loves her brother.
- Mrs Thu visits her son every week.
Ba cặp dễ viết nhầm
✅ sở hữu
- đứng trước danh từ
- its tail (của nó)
- their house (của họ)
- your bag (của bạn)
✍️ rút gọn
- có dấu ' = có động từ
- it's = it is
- they're = they are
- you're = you are
Dùng hằng ngày
Can I borrow your pen?
Cho mình mượn cây bút nhé?
Every country has its own culture.
Nước nào cũng có nền văn hoá riêng.
He broke his leg playing football.
Anh ấy bị gãy chân khi đá bóng.
Mr and Mrs Binh sold their car last year.
Ông bà Bình đã bán xe năm ngoái.
Lỗi hay gặp
Chưa hayShe loves his mother. (ý: mẹ của cô ấy)
Nên nóiShe loves her mother.
Người sở hữu là She (nữ) → her. Từ sở hữu theo NGƯỜI CHỦ, không theo mẹ hay bố.
Chưa hayHe broke leg playing football.
Nên nóiHe broke his leg playing football.
Tiếng Việt nói "gãy chân" trống không; tiếng Anh cần từ sở hữu trước bộ phận cơ thể: his leg.
Chưa hayThe dog wagged it's tail.
Nên nóiThe dog wagged its tail.
its (của nó) không có dấu '. it's = it is.
Chưa hayThey're house is very big.
Nên nóiTheir house is very big.
they're = they are. "Của họ" là their.
16 câu luyện
Luyện tập bài này