Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🏷️ Sở hữu cách 's

-'s (Kate's camera / my brother's car) A216 câu luyện

Của AI → thêm 's: Nam's bike = xe CỦA Nam (người sở hữu đứng TRƯỚC). Số nhiều có s sẵn → chỉ thêm ': my parents' house. Đồ vật → of: the price of the ticket.

Của ai?

  • This is Nam's bike.

    Đây là xe đạp của Nam.

  • My parents' house is in Hue.

    Nhà bố mẹ tôi ở Huế.

  • Let's have dinner at my aunt's tonight.

    Tối nay qua nhà dì ăn cơm nhé.

  • Hue is in the centre of Vietnam.

    Huế nằm ở miền Trung Việt Nam.

+người sở hữu + 's + vật→ my brother's car (xe của anh tôi)
+the + phần + of + đồ vật / nơi chốn→ the door of the classroom (cửa của lớp học)

Viết 's hay '?

trường hợpcách viếtví dụ
1 người'smy sister's room
nhiều người (đã có -s)'the students' books
số nhiều không có -s'sthe children's toys · women's shoes
tên tận cùng -s'sThomas's party (Thomas' cũng được)
đồ vật, nơi chốnofthe name of the street

cousin's hay cousins'? Đọc giống nhau, viết khác nhau

👤 my cousin{'s|e} flat

  • MỘT người anh/chị họ
  • = căn hộ của người đó
  • my sister's bike (xe của một chị)

👥 my cousins{'|e} flat

  • NHIỀU người anh/chị họ
  • = căn hộ chung của họ
  • my sisters' bedroom (phòng chung của hai chị)

Thêm ví dụ

  • Ms Lan's son is a doctor.

    Con trai cô Lan là bác sĩ.

  • The children's room is upstairs.

    Phòng của bọn trẻ ở trên lầu.

  • What's the name of this dish?

    Món này tên là gì?

  • Is this your phone? — No, it's my brother's.

    Đây là điện thoại của bạn à? — Không, của anh tôi.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan