Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🎒 Đại từ sở hữu: của tôi (đứng một mình)

Whose is this? It's mine / yours / hers A216 câu luyện

Đứng MỘT MÌNH (không có danh từ sau): mine, yours, his, hers, ours, theirs. This is my bag → This bag is mine. Hỏi của ai: Whose…?

Hai dạng của "của …"

+ danh từđứng một mình
my bagmine
your bagyours
his baghis
her baghers
our bagours
their bagtheirs

Chỉ his giống nhau ở cả hai cột. Không bao giờ có dấu ' trong yours, hers, ours, theirs.

Có danh từ theo sau hay không?

🏷️ {my|d} / {your|d} / {their|d} + danh từ

  • luôn kèm danh từ
  • Is this your umbrella?
  • That's their car.

🎯 {mine|d} / {yours|d} / {theirs|d}

  • đứng một mình, thay cho cả cụm
  • Is this umbrella yours?
  • The big car is theirs. Ours is the small one.

Của ai đây?

  • Whose bag is this? — It's mine.

    Cái túi này của ai? — Của tôi.

  • Is this phone yours? — No, it's hers.

    Điện thoại này của bạn à? — Không, của cô ấy.

  • My laptop is very slow. Can I use yours?

    Máy của mình chậm quá. Cho mình dùng máy bạn nhé?

  • Our flat is small, but theirs is huge.

    Căn hộ nhà mình nhỏ, còn nhà họ thì rộng thênh thang.

?Whose + danh từ + is this / are these?→ Whose keys are these?
?Whose is this / are these?→ Whose is this umbrella? — It's Nam's.
=Trả lời: It's mine / hers / Nam's.→ Whose turn is it? — It's mine!

a friend of mine…

  • I'm meeting a friend of mine after work.

    Tan làm tôi đi gặp một người bạn.

  • Are those girls classmates of yours?

    Mấy cô bé kia là bạn cùng lớp của bạn à?

  • Mr Lam is an old neighbour of ours.

    Chú Lâm là hàng xóm cũ của nhà tôi.

  • Whose are these shoes? — They're Minh's.

    Đôi giày này của ai? — Của Minh.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan