⚡ I'll… · Shall I…? — quyết định ngay, đề nghị
Vừa quyết NGAY lúc nói, hứa, đề nghị giúp → I'll + V: "Để mình làm!" = I'll do it! Hỏi ý, gợi ý: Shall I…? Shall we…?
Quyết định ngay lúc nói
The phone's ringing! — I'll get it!
Điện thoại reo kìa! — Để tôi nghe!
These boxes look heavy. — I'll help you.
Mấy thùng này trông nặng đấy. — Để mình phụ.
I'll text you when I get home.
Về tới nhà mình nhắn cho bạn nhé.
I promise I won't tell anyone.
Mình hứa sẽ không kể với ai.
I think I'll … / I don't think I'll …
I've got a headache. I think I'll take a nap.
Mình hơi nhức đầu. Chắc mình chợp mắt một lát.
The rain has stopped. I think I'll walk home.
Tạnh mưa rồi. Chắc mình đi bộ về.
The traffic is terrible. I don't think I'll drive today.
Kẹt xe kinh quá. Chắc hôm nay mình không lái xe.
Quyết NGAY hay quyết TỪ TRƯỚC?
⚡ I{'ll|a} …
- vừa nghĩ ra lúc nói
- đề nghị, hứa
- "I'm hungry." "I'll make you a sandwich."
🗓️ {going to|a} / -ing
- đã quyết, đã sắp xếp từ trước
- I'm going to learn to swim this summer. (định từ tháng trước)
- I'm working on Saturday. (lịch đã xếp)
Shall trong đời thường
"Shall I bring anything?" "Just some fruit, please."
"Mình mang gì theo không?" "Mang ít trái cây là được."
Where shall we sit?
Mình ngồi đâu nhỉ?
What shall we cook for dinner tonight?
Tối nay mình nấu món gì nhỉ?
Lỗi hay gặp
Chưa hayWait, I call you back in five minutes.
Nên nóiWait, I'll call you back in five minutes.
Hứa / quyết định lúc nói → I'll, không dùng hiện tại đơn.
Chưa hayWill I open the door?
Nên nóiShall I open the door?
Đề nghị "tôi … nhé?" dùng Shall I.
Chưa hayI think I take a taxi home.
Nên nóiI think I'll take a taxi home.
Quyết định lúc nói → I think I'll + V.
Chưa hayI'll paint my bedroom this weekend. I bought the paint yesterday.
Nên nóiI'm going to paint my bedroom this weekend. I bought the paint yesterday.
Đã quyết từ trước (đã mua sơn) → going to, không dùng will.
Chưa hayI will to help you.
Nên nóiI'll help you.
Sau will là nguyên mẫu, không có to.
15 câu luyện
Luyện tập bài này