Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

⚡ I'll… · Shall I…? — quyết định ngay, đề nghị

will / shall (2) A215 câu luyện

Vừa quyết NGAY lúc nói, hứa, đề nghị giúp → I'll + V: "Để mình làm!" = I'll do it! Hỏi ý, gợi ý: Shall I…? Shall we…?

Quyết định ngay lúc nói

  • The phone's ringing! — I'll get it!

    Điện thoại reo kìa! — Để tôi nghe!

  • These boxes look heavy. — I'll help you.

    Mấy thùng này trông nặng đấy. — Để mình phụ.

  • I'll text you when I get home.

    Về tới nhà mình nhắn cho bạn nhé.

  • I promise I won't tell anyone.

    Mình hứa sẽ không kể với ai.

I think I'll … / I don't think I'll …

  • I've got a headache. I think I'll take a nap.

    Mình hơi nhức đầu. Chắc mình chợp mắt một lát.

  • The rain has stopped. I think I'll walk home.

    Tạnh mưa rồi. Chắc mình đi bộ về.

  • The traffic is terrible. I don't think I'll drive today.

    Kẹt xe kinh quá. Chắc hôm nay mình không lái xe.

Quyết NGAY hay quyết TỪ TRƯỚC?

⚡ I{'ll|a} …

  • vừa nghĩ ra lúc nói
  • đề nghị, hứa
  • "I'm hungry." "I'll make you a sandwich."

🗓️ {going to|a} / -ing

  • đã quyết, đã sắp xếp từ trước
  • I'm going to learn to swim this summer. (định từ tháng trước)
  • I'm working on Saturday. (lịch đã xếp)
?Shall + I + V?→ You look cold. Shall I turn off the fan?
?Shall + we + V?→ Shall we go for a coffee?
?Từ để hỏi + shall + I / we + V?→ What time shall we leave?

Shall trong đời thường

  • "Shall I bring anything?" "Just some fruit, please."

    "Mình mang gì theo không?" "Mang ít trái cây là được."

  • Where shall we sit?

    Mình ngồi đâu nhỉ?

  • What shall we cook for dinner tonight?

    Tối nay mình nấu món gì nhỉ?

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan