🔧 Bị động tiếp diễn và hoàn thành
Đang được làm: is being + V3 (đang sửa). Đã được làm xong: has been + V3 (sửa xong rồi). Thì nào cũng vậy: đổi be theo thì, giữ V3.
Nhà đang sửa trước Tết
The walls are being painted.
Tường đang được sơn.
The new door has been fitted.
Cửa mới đã được lắp xong.
The windows haven't been cleaned yet.
Cửa sổ chưa được lau.
The old sofa is being carried out right now.
Bộ sofa cũ đang được khiêng ra ngoài.
Đang làm dở hay đã xong?
🔧 {is being|a} {repair|v}{ed|e}
- đang được làm, chưa xong
- My laptop is being repaired at the moment.
✅ {has been|a} {repair|v}{ed|e}
- đã làm xong, kết quả bây giờ
- My laptop has been repaired. I can work again.
is mopped hay is being mopped?
🔁 {is|a} + V3
- thường xuyên, nói chung
- The floor is mopped every evening.
🎥 {is being|a} + V3
- ngay lúc này
- The floor is being mopped right now. Don't walk on it!
has been scratched hay was scratched?
📍 {has been|a} + V3
- không nói khi nào
- kết quả bây giờ
- Look! My motorbike has been scratched!
📅 {was|a} + V3
- có mốc đã qua
- My motorbike was scratched in the car park last week.
Mọi thì đều theo một khuôn
| thì | chủ động | bị động |
|---|---|---|
| hiện tại đơn | They clean it. | It is cleaned. |
| đang | They're cleaning it. | It is being cleaned. |
| hoàn thành | They've cleaned it. | It has been cleaned. |
| quá khứ | They cleaned it. | It was cleaned. |
Your order has been sent.
Đơn hàng của bạn đã được gửi đi.
The meeting has been cancelled.
Cuộc họp đã bị huỷ.
Has the problem been fixed?
Sự cố đã được sửa chưa?
"Why can't I log in?" "Your account has been locked."
"Sao tôi không đăng nhập được?" "Tài khoản của bạn đã bị khoá."
A new metro line is being built in our city.
Một tuyến metro mới đang được xây ở thành phố mình.
Lỗi hay gặp
Chưa hayThe house is painting now.
Nên nóiThe house is being painted now.
Ngôi nhà không tự sơn → bị động: is being painted.
Chưa hayMy passport has been steal.
Nên nóiMy passport has been stolen.
Sau been là V3.
Chưa hayMy phone has been stolen last night.
Nên nóiMy phone was stolen last night.
Có mốc last night → quá khứ đơn bị động (was + V3).
Chưa hayMy order hasn't delivered yet.
Nên nóiMy order hasn't been delivered yet.
Đơn hàng không tự giao → bị động, cần been.
15 câu luyện
Luyện tập bài này