🆚 Hoàn thành hay quá khứ đơn?
Có MỐC đã qua (yesterday, last year, ago, When…?) → quá khứ đơn. Không nói khi nào, chỉ nói kết quả / trải nghiệm tới giờ → have + V3.
✅ I {have|a} {done|v}
- không nói khi nào
- kết quả / trải nghiệm tới giờ
- I've sold my motorbike. (giờ không có xe)
📅 I {did|v}
- có mốc đã qua
- chuyện đã xong, khép lại
- I sold my motorbike last year. (giờ có thể đã mua xe khác)
Nghe từ chỉ thời gian mà chọn
| have + V3 (chưa khép lại) | quá khứ đơn (đã khép lại) |
|---|---|
| ever · never | yesterday · last night |
| just · already · yet | … ago |
| for / since (vẫn còn tới giờ) | in 2020 · last year |
| không nói khi nào | When…? · What time…? |
Cùng động từ, khác nghĩa
| have + V3 | quá khứ đơn |
|---|---|
| I've broken my glasses. (giờ chưa sửa) | I broke my glasses last month. (đã làm cặp mới) |
| The shop has closed. (giờ đóng rồi) | The shop closed at 9 last night. |
| Have you tried bún chả? (trong đời tới giờ) | Did you try bún chả in Hanoi last week? |
| My uncle has taught for 30 years. (vẫn đang dạy) | My grandpa taught for 30 years. (đã nghỉ hưu) |
| I haven't had breakfast yet. | I didn't have breakfast yesterday. |
Hỏi bằng have + V3, kể chi tiết bằng quá khứ đơn
Have you seen Linh? — Yes, I saw her this morning.
Bạn thấy Linh chưa? — Rồi, tôi gặp cô ấy sáng nay.
"Have you ever been to Korea?" "Yes, I went there in 2023."
"Bạn đi Hàn Quốc bao giờ chưa?" "Rồi, mình đi năm 2023."
When did you arrive?
Bạn đến lúc nào? (hỏi When → quá khứ đơn)
What time did the meeting finish?
Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ?
I've finished. / I finished an hour ago.
Tôi xong rồi. / Tôi xong cách đây một tiếng.
I've already paid. I paid at the counter ten minutes ago.
Tôi trả tiền rồi. Tôi trả ở quầy cách đây mười phút.
My grandfather died in 2010.
Ông tôi mất năm 2010.
Where were you last night? I called you twice.
Tối qua bạn ở đâu? Mình gọi hai lần.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI have seen him yesterday.
Nên nóiI saw him yesterday.
Có mốc yesterday → quá khứ đơn.
Chưa hayWhen have you arrived?
Nên nóiWhen did you arrive?
Hỏi When về chuyện đã qua → quá khứ đơn, không dùng have + V3.
Chưa hayWhat have you done last weekend?
Nên nóiWhat did you do last weekend?
last weekend là mốc đã khép lại → quá khứ đơn.
Chưa hayMy cousin has got married three months ago.
Nên nóiMy cousin got married three months ago.
ago → quá khứ đơn. Tiếng Việt "đã cưới" có chữ "đã" dễ khiến ta thêm has.
16 câu luyện
Luyện tập bài này