📆 Bao lâu · từ khi · cách đây
for + KHOẢNG thời gian (for 3 days) · since + MỐC bắt đầu (since Monday) · ago = cách đây, đứng SAU (two days ago) và đi với quá khứ đơn.
for hay since?
| for + khoảng thời gian | since + mốc bắt đầu |
|---|---|
| for half an hour | since 6.30 |
| for two days | since Tuesday |
| for three weeks | since 2 September |
| for ten months | since Tết |
| for 20 years | since 2019 |
| for ages | since I left school |
ago hay for?
📌 {ago|p} — hỏi KHI NÀO
- = cách đây, đứng sau
- đi với quá khứ đơn
- When did Mai start at the bank?
- She started a year ago.
📏 {for|p} — hỏi BAO LÂU
- đo độ dài cả quãng
- còn tới giờ → have + V3
- How long has she worked there?
- She's worked there for a year.
I've been here for an hour.
Tôi ở đây được một tiếng rồi.
I've been here since 9 o'clock.
Tôi ở đây từ 9 giờ.
I arrived an hour ago.
Tôi đến cách đây một tiếng.
My grandparents moved to Saigon 40 years ago.
Ông bà tôi chuyển vào Sài Gòn cách đây 40 năm.
The shop has been closed since Tết.
Cửa hàng đóng cửa từ Tết tới giờ.
I haven't eaten anything since breakfast.
Từ bữa sáng tới giờ tôi chưa ăn gì.
We've been waiting for ages!
Chúng tôi đợi lâu lắm rồi!
"When did you buy it?" "About a month ago."
"Bạn mua nó khi nào?" "Cách đây khoảng một tháng."
Lỗi hay gặp
Chưa hayI've lived here since five years.
Nên nóiI've lived here for five years.
five years là khoảng thời gian → for.
Chưa hayI came here before two days.
Nên nóiI came here two days ago.
"Cách đây" = ago, đứng SAU khoảng thời gian (không dịch "trước" thành before).
Chưa hayShe's worked here for 2018.
Nên nóiShe's worked here since 2018.
2018 là mốc → since.
Chưa hayI've lived here since I am ten.
Nên nóiI've lived here since I was ten.
since + mệnh đề: mốc đã qua → quá khứ đơn (was).
Chưa hayShe has started work two weeks ago.
Nên nóiShe started work two weeks ago.
ago chỉ mốc đã qua → quá khứ đơn, không dùng have + V3.
15 câu luyện
Luyện tập bài này