Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

📆 Bao lâu · từ khi · cách đây

for · since · ago A215 câu luyện

for + KHOẢNG thời gian (for 3 days) · since + MỐC bắt đầu (since Monday) · ago = cách đây, đứng SAU (two days ago) và đi với quá khứ đơn.

since chỉ vào MỐC bắt đầu; for đo ĐỘ DÀI cả quãng.

for hay since?

for + khoảng thời giansince + mốc bắt đầu
for half an hoursince 6.30
for two dayssince Tuesday
for three weekssince 2 September
for ten monthssince Tết
for 20 yearssince 2019
for agessince I left school
=have / has + V3 + since + chủ ngữ + quá khứ đơn→ I've known Hoa since we were at school.
=quá khứ đơn + khoảng thời gian + ago→ We moved here five years ago.

ago hay for?

📌 {ago|p} — hỏi KHI NÀO

  • = cách đây, đứng sau
  • đi với quá khứ đơn
  • When did Mai start at the bank?
  • She started a year ago.

📏 {for|p} — hỏi BAO LÂU

  • đo độ dài cả quãng
  • còn tới giờ → have + V3
  • How long has she worked there?
  • She's worked there for a year.
  • I've been here for an hour.

    Tôi ở đây được một tiếng rồi.

  • I've been here since 9 o'clock.

    Tôi ở đây từ 9 giờ.

  • I arrived an hour ago.

    Tôi đến cách đây một tiếng.

  • My grandparents moved to Saigon 40 years ago.

    Ông bà tôi chuyển vào Sài Gòn cách đây 40 năm.

  • The shop has been closed since Tết.

    Cửa hàng đóng cửa từ Tết tới giờ.

  • I haven't eaten anything since breakfast.

    Từ bữa sáng tới giờ tôi chưa ăn gì.

  • We've been waiting for ages!

    Chúng tôi đợi lâu lắm rồi!

  • "When did you buy it?" "About a month ago."

    "Bạn mua nó khi nào?" "Cách đây khoảng một tháng."

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan