Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

⏳ Từ bao giờ tới giờ

How long have you …? A215 câu luyện

Bắt đầu trong quá khứ và VẪN CÒN: have/has + V3. "Tôi sống ở đây 5 năm rồi" = I've lived here for five years (KHÔNG nói I live here for…).

Anh Khoa vào Sài Gòn

  • Khoa is in Saigon now.

    Bây giờ anh Khoa đang ở Sài Gòn.

  • He moved there in 2021.

    Anh ấy chuyển vào đó năm 2021.

  • He's been there since 2021.

    Anh ấy ở đó từ năm 2021 (tới giờ).

  • How long has he been there?

    Anh ấy ở đó bao lâu rồi?

Bắt đầu trong quá khứ, tới giờ VẪN còn: He's been there since 2021.

is hay has been?

📍 Bây giờ

  • chỉ nói hiện tại
  • He is in Saigon now.
  • I know Mai.

⏳ Từ bao giờ tới giờ

  • có How long / for / since
  • He's been there for a few years.
  • I've known Mai since 2015.

Tiếng Việt dễ dịch sai

bây giờtừ bao giờ tới giờ
We are married.We've been married for ten years.
I know her.I've known her since 2015.
He works at a bank.He's worked there since 2018.
I have a cat.I've had it since March.
I'm learning Korean.I've been learning Korean for a year.
She's waiting for the bus.She's been waiting for 20 minutes.

Cột trái chỉ nói BÂY GIỜ. Hễ có "bao lâu rồi", "từ… tới giờ" là sang cột phải.

?How long + have / has + chủ ngữ + V3?→ How long have you known each other?
+chủ ngữ + have / has been + V-ing→ She's been waiting for an hour.
?How long + have / has + chủ ngữ + been + V-ing?→ How long have you been playing the guitar?
  • It's been raining since lunchtime.

    Trời mưa từ trưa tới giờ.

  • How long have you had this phone?

    Bạn dùng chiếc điện thoại này bao lâu rồi?

  • I've worked here since I left school.

    Tôi làm ở đây từ hồi ra trường.

  • My grandparents have been married for 50 years.

    Ông bà tôi lấy nhau được 50 năm rồi.

  • "How long have you been waiting?" "Just ten minutes."

    "Bạn đợi lâu chưa?" "Mới mười phút thôi."

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan