Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🏨 Mệnh đề quan hệ (2): lược bỏ who/which, giới từ cuối

the people we met · the hotel you stayed at B116 câu luyện

Sau chỗ trống có CHỦ NGỮ mới (I, we, you…) → bỏ được who / which / that: the book (that) I bought. Giới từ để CUỐI: the hotel you stayed at.

Hai câu → một câu

hai câumột câu
My mum made a cake. It was delicious.The cake (that) my mum made was delicious.
Dad bought a car. Do you like it?Do you like the car (that) Dad bought?
Lan is cooking a soup. It smells great.The soup (that) Lan is cooking smells great.

the cake / the car / the soup là TÂN NGỮ của động từ đi sau (my mum made the cake) → that có cũng được, bỏ cũng được.

Khi nào được bỏ who / which / that?

🔒 Làm chủ ngữ — KHÔNG bỏ

  • ngay sau là ĐỘNG TỪ
  • The man who called me…
  • a phone that was too slow

✂️ Làm tân ngữ — BỎ được

  • ngay sau là CHỦ NGỮ mới
  • The man (who) I called…
  • the hat (that) she bought
đầy đủrút gọn
the film that I sawthe film I saw
the man who we metthe man we met
the soup which Lan is cookingthe soup Lan is cooking
the house which they live inthe house they live in

Hỏi bạn vừa đi Sa Pa về

  • How was the train you took to Lao Cai?

    Chuyến tàu bạn đi lên Lào Cai thế nào?

  • Did you like the food you ate there?

    Bạn có thích đồ ăn ở đó không?

  • Can I see the photos you took?

    Cho mình xem ảnh bạn chụp được không?

  • Where's the hat you bought at the market?

    Cái mũ bạn mua ở chợ đâu rồi?

Giới từ nằm ở CUỐI

  • Here's the recipe you asked for.

    Đây là công thức nấu ăn bạn xin đây.

  • The chair you're sitting on is broken.

    Cái ghế bạn đang ngồi bị gãy rồi.

  • The bridge we walked across was very old.

    Cây cầu chúng tôi đi qua rất cũ.

  • The friend I share a flat with is from Hue.

    Người bạn ở chung căn hộ với tôi là người Huế.

  • The street I live on is very quiet.

    Con phố tôi sống rất yên tĩnh.

Nơi chốn: giới từ cuối hoặc where

📍 … + giới từ cuối

    • The village my mum grew up in is very small.

    🏡 {where|q} — bỏ giới từ

      • The village where my mum grew up is very small.

      Lỗi hay gặp

      16 câu luyện

      Luyện tập bài này

      Bài liên quan