Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

👩‍⚕️ Mệnh đề quan hệ (1): who, which, that

a person who … a thing that / which … B116 câu luyện

Bổ nghĩa cho danh từ: NGƯỜI → who (hoặc that) · VẬT → which (hoặc that). a man who lives next door · a phone which works well. Đừng lặp chủ ngữ!

Hai câu → một câu

hai câumột câu
I have a neighbour. She sells bánh cuốn.I have a neighbour who sells bánh cuốn.
Mai bought a phone. It was very cheap.Mai bought a phone that (= which) was very cheap.

she / he / they (người) → who · it / they (vật) → that hoặc which. Chữ who / which / that THAY cho chủ ngữ — nên không lặp she, it nữa.

Chọn từ nào?

từdùng choví dụ
whoNGƯỜIa doctor who works at Bach Mai Hospital
whichVẬT, con vậta bus which goes to the airport
thatcả người lẫn vậta doctor that… · a bus that…

Với người, that dùng được nhưng who phổ biến hơn. Tuyệt đối không dùng which cho người.

=người + who / that + động từ…→ The woman who lives next door is a nurse.
=vật + which / that + động từ…→ This is the bus which goes to the airport.
  • She's the nurse who helped my mum.

    Cô ấy là y tá đã giúp mẹ tôi.

  • This is the café which sells the best phở.

    Đây là quán bán phở ngon nhất.

  • A teacher is a person who teaches.

    Giáo viên là người dạy học.

  • A fridge is a machine which keeps food cold.

    Tủ lạnh là cái máy giữ cho thức ăn lạnh.

  • My cousin who lives in Germany is coming home for Tết.

    Người anh họ sống ở Đức của tôi sắp về ăn Tết.

that dùng cho cả người và vật

  • The mechanic that fixed my motorbike was very honest.

    Anh thợ sửa xe máy cho tôi rất thật thà.

  • We stayed at a homestay that looks out over the rice fields.

    Chúng tôi ở một homestay nhìn ra ruộng lúa.

  • The bananas that grow in our garden are very sweet.

    Chuối trồng trong vườn nhà tôi rất ngọt.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan