✅ enough — đủ
enough đứng SAU tính từ (big enough) nhưng TRƯỚC danh từ (enough money). Đủ để làm gì: enough + to V, không dùng for + V.
Sau tính từ · trước danh từ
📏 tính từ + {enough|d}
- enough đứng SAU
- Is the tea hot enough?
- He's old enough to drive.
🪑 {enough|d} + danh từ
- enough đứng TRƯỚC
- We have enough chairs.
- I don't have enough time.
enough đứng một mình
| cách dùng | ví dụ |
|---|---|
| không cần danh từ phía sau | "Do we need more chairs?" "No, we have enough." |
| chán lắm rồi (had enough of) | Please stop! I've had enough of your jokes. |
| sau động từ | You work too much and don't sleep enough. |
| sau trạng từ | Can you speak loudly enough? |
I'm not old enough to drive.
Tôi chưa đủ tuổi lái xe.
There aren't enough plates for everyone.
Không đủ đĩa cho mọi người.
Do you have enough money for the taxi?
Bạn có đủ tiền đi taxi không?
"More rice?" "No, thanks. I've had enough."
"Thêm cơm nữa không?" "Thôi, mình no rồi."
My English isn't good enough to watch films without subtitles.
Tiếng Anh của tôi chưa đủ giỏi để xem phim không phụ đề.
This flat isn't big enough for a family of five.
Căn hộ này không đủ rộng cho gia đình năm người.
We don't have enough time to visit Ha Long Bay this trip.
Chuyến này chúng tôi không đủ thời gian đi Vịnh Hạ Long.
My salary is OK, but it isn't enough to rent a flat in the city centre.
Lương tôi tạm ổn, nhưng không đủ để thuê căn hộ ở trung tâm.
Please speak loudly enough for everyone to hear.
Làm ơn nói đủ to để mọi người cùng nghe.
My grandma's eyes aren't good enough to read small print.
Mắt bà tôi không còn đủ tốt để đọc chữ nhỏ.
Lỗi hay gặp
Chưa hayenough big
Nên nóibig enough
enough đứng SAU tính từ.
Chưa hayHe's enough old to vote.
Nên nóiHe's old enough to vote.
enough đứng sau tính từ old.
Chưa hayWe don't have money enough.
Nên nóiWe don't have enough money.
enough đứng TRƯỚC danh từ.
Chưa hayWe don't have enough time for visit the museum.
Nên nóiWe don't have enough time to visit the museum.
Đủ để làm gì → to + V. for chỉ đi với người / vật.
16 câu luyện
Luyện tập bài này