Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🟰 Bằng và không bằng: as … as

not as … as B116 câu luyện

as + tính từ + as = BẰNG: Lan is as tall as Mai. not as … as = KHÔNG BẰNG. Giống hệt: the same as. Còn -er / more thì đi với than.

🟰 {as … as|p}

  • bằng nhau
  • My phone is as good as yours.
  • My son is as tall as me now!

⬇️ {not as … as|n}

  • kém hơn
  • Hue is not as big as Hanoi.
  • I can't run as fast as you.

Một ý, hai cách nói

not as … as-er / more … than
Hue isn't as big as Hanoi.Hanoi is bigger than Hue.
Bus tickets aren't as expensive as train tickets.Train tickets are more expensive than bus tickets.
I don't cook as well as my mum.My mum cooks better than me.

as đi với as, -er / more đi với than. Không trộn: "bigger as", "as big than" đều sai.

Không nhiều bằng: as much / as many

ví dụ
as much + không đếm đượcMy phone doesn't have as much memory as yours.
as many + đếm được số nhiềuWe don't have as many customers as last year.
động từ + as much asI don't eat out as much as before.

Hai chị em sinh đôi Lan và Mai

  • Lan is as tall as Mai.

    Lan cao bằng Mai.

  • Mai isn't as good at maths as Lan.

    Mai học toán không giỏi bằng Lan.

  • Of course Lan is the same age as Mai!

    Dĩ nhiên Lan bằng tuổi Mai rồi!

  • Lan wears the same size as Mai.

    Lan mặc cùng cỡ với Mai.

  • It's not as cold as yesterday.

    Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

  • This phone isn't as good as it looks.

    Cái điện thoại này không tốt như vẻ ngoài của nó.

  • I don't drink as much coffee as I used to.

    Tôi không còn uống nhiều cà phê như trước nữa.

  • Your bag is the same as mine.

    Túi của bạn giống hệt túi của tôi.

  • Nam was born in the same year as me.

    Nam sinh cùng năm với tôi.

  • My husband doesn't cook as often as me. (= as I do)

    Chồng tôi không nấu ăn thường xuyên bằng tôi.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan