Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

⚖️ So sánh với than · hơn nhiều, hơn chút

older than … more expensive than … A216 câu luyện

A + be + …-er / more … + than + B. Hơn nhiều: much / a lot; hơn chút: a bit. Chữ "nhiều" đứng TRƯỚC: much cheaper. Không nói "very bigger".

=A + is + tính từ-er + than + B→ Lan is taller than her sister.
=A + is + more + tính từ + than + B→ Gold is more expensive than silver.
=more / less + than + số lượng→ The trip took more than three hours.

Hơn nhiều hay hơn chút?

mức độví dụ
much / a lot (hơn nhiều)much cheaper · a lot older · much more expensive
a bit / a little (hơn chút)a bit bigger · a little faster · a bit more difficult

Không dùng very trước so sánh hơn: very cheap → much cheaper.

Sau than: me hay I am?

nói hằng ngàytrang trọng hơn
older than meolder than I am
cooks better than himcooks better than he does
works harder than themworks harder than they do

Cả hai cột đều đúng. Khi nói chuyện, người bản xứ hay dùng me / him / her / us / them.

Chuyện giá cả, đi lại

  • Mangoes are much cheaper than they were last month.

    Xoài rẻ hơn tháng trước nhiều.

  • It's quicker to go by motorbike than by bus.

    Đi xe máy nhanh hơn đi xe buýt.

  • Petrol is more expensive than usual this month.

    Tháng này xăng đắt hơn mọi khi.

  • This shirt cost less than 200,000 dong.

    Cái áo này chưa tới 200 nghìn.

  • Motorbikes are much cheaper than cars.

    Xe máy rẻ hơn ô tô nhiều.

  • The test was a bit easier than I expected.

    Bài kiểm tra dễ hơn tôi nghĩ một chút.

  • My brother is three years older than me.

    Anh tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

  • Hotels in Da Nang are much more expensive than in Quy Nhon.

    Khách sạn ở Đà Nẵng đắt hơn ở Quy Nhơn nhiều.

  • We waited for more than two hours!

    Chúng tôi chờ hơn hai tiếng đồng hồ!

  • "Is your cough OK now?" "It's better than last week, thanks."

    "Bạn hết ho chưa?" "Đỡ hơn tuần trước rồi, cảm ơn."

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan