Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🚿 have = có · have = làm (ăn, tắm, nghỉ…)

have A216 câu luyện

have = CÓ → dùng được have got, không -ing. have = LÀM (have lunch, a shower, a party) → dùng được -ing: I'm having lunch, KHÔNG dùng have got.

🎒 have = có

  • = have got
  • không dùng -ing
  • I have two sisters. = I've got two sisters.
  • Does she have a car? = Has she got a car?

🛁 have = làm

  • dùng được -ing
  • KHÔNG dùng have got
  • I'm having a bath.
  • I have breakfast at 7.

have = có (đồ vật, đặc điểm, bệnh)

have / have got + …ví dụ
đồ vật, người thânShe has a new laptop. · Have you got any kids?
đặc điểmMy brother has curly hair.
bệnh: a headache · a cold · a cough · a sore throat · a temperature · fluI've got a sore throat.
thời gian, tiềnHave you got enough money for the taxi?

have = làm (không dùng have got)

have + …nghĩa
breakfast · lunch · a coffee · something to eatăn, uống
a shower · a bath · a rest · a break · a holidaytắm, nghỉ
a party · a meeting · a lessontổ chức, có (sự kiện)
a good time · fun · a nice triptrải qua (vui, ổn)
a walk · a swim · a gameđi dạo, bơi, chơi một ván
a look · a dream · an accident · a babyxem qua · nằm mơ · gặp tai nạn · sinh em bé
  • I have a quick shower after work.

    Đi làm về tôi tắm nhanh một cái.

  • We're having lunch. Call back later.

    Chúng tôi đang ăn trưa. Gọi lại sau nhé.

  • Did you have fun at the party?

    Bữa tiệc vui không?

  • I've got a toothache. (= I have a toothache.)

    Tôi bị đau răng.

  • Do you have any brothers or sisters?

    Bạn có anh chị em không?

  • When I was little, I had a pet rabbit.

    Hồi nhỏ tôi có nuôi một con thỏ.

  • I didn't have time for breakfast.

    Tôi không kịp ăn sáng.

  • Have some more rice!

    Ăn thêm cơm đi!

  • Let me have a look at your homework.

    Để mình xem qua bài tập của bạn.

  • My cousin had a baby last month.

    Tháng trước chị họ tôi sinh em bé.

  • We had a small accident on the way.

    Trên đường đi chúng tôi gặp một tai nạn nhỏ.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan