🚿 have = có · have = làm (ăn, tắm, nghỉ…)
have = CÓ → dùng được have got, không -ing. have = LÀM (have lunch, a shower, a party) → dùng được -ing: I'm having lunch, KHÔNG dùng have got.
🎒 have = có
- = have got
- không dùng -ing
- I have two sisters. = I've got two sisters.
- Does she have a car? = Has she got a car?
🛁 have = làm
- dùng được -ing
- KHÔNG dùng have got
- I'm having a bath.
- I have breakfast at 7.
have = có (đồ vật, đặc điểm, bệnh)
| have / have got + … | ví dụ |
|---|---|
| đồ vật, người thân | She has a new laptop. · Have you got any kids? |
| đặc điểm | My brother has curly hair. |
| bệnh: a headache · a cold · a cough · a sore throat · a temperature · flu | I've got a sore throat. |
| thời gian, tiền | Have you got enough money for the taxi? |
have = làm (không dùng have got)
| have + … | nghĩa |
|---|---|
| breakfast · lunch · a coffee · something to eat | ăn, uống |
| a shower · a bath · a rest · a break · a holiday | tắm, nghỉ |
| a party · a meeting · a lesson | tổ chức, có (sự kiện) |
| a good time · fun · a nice trip | trải qua (vui, ổn) |
| a walk · a swim · a game | đi dạo, bơi, chơi một ván |
| a look · a dream · an accident · a baby | xem qua · nằm mơ · gặp tai nạn · sinh em bé |
I have a quick shower after work.
Đi làm về tôi tắm nhanh một cái.
We're having lunch. Call back later.
Chúng tôi đang ăn trưa. Gọi lại sau nhé.
Did you have fun at the party?
Bữa tiệc vui không?
I've got a toothache. (= I have a toothache.)
Tôi bị đau răng.
Do you have any brothers or sisters?
Bạn có anh chị em không?
When I was little, I had a pet rabbit.
Hồi nhỏ tôi có nuôi một con thỏ.
I didn't have time for breakfast.
Tôi không kịp ăn sáng.
Have some more rice!
Ăn thêm cơm đi!
Let me have a look at your homework.
Để mình xem qua bài tập của bạn.
My cousin had a baby last month.
Tháng trước chị họ tôi sinh em bé.
We had a small accident on the way.
Trên đường đi chúng tôi gặp một tai nạn nhỏ.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI'm having two sisters.
Nên nóiI have two sisters.
have = có → không dùng -ing.
Chưa hayI've got breakfast at 7 every day.
Nên nóiI have breakfast at 7 every day.
have = ăn → không dùng have got.
Chưa hayDid you had fun?
Nên nóiDid you have fun?
did + nguyên mẫu.
Chưa hayI've got a cold last week.
Nên nóiI had a cold last week.
Chuyện đã qua (last week) → had, không dùng have got.
16 câu luyện
Luyện tập bài này