Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🎒 Có: have và have got

I have … and I've got … A116 câu luyện

Có (sở hữu) = have = have got (nhớ has với he/she/it). Hỏi: Do you have…? hoặc Have you got…? — chọn một, đừng trộn.

Hai cách nói "có" — nghĩa như nhau

havehave got
I have a car.I've got a car.
She has long hair.She's got long hair.
I don't have time.I haven't got time.
He doesn't have a job.He hasn't got a job.
Do you have a pen?Have you got a pen?
Does she have a pen?Has she got a pen?

have dùng mọi lúc. have got thân mật, hay gặp trong văn nói kiểu Anh; người Mỹ dùng have nhiều hơn. Viết trang trọng → chọn have.

"Có" gì? Đồ đạc, gia đình, ngoại hình, bệnh

  • I've got two younger sisters.

    Tôi có hai em gái.

  • Lan has long black hair and brown eyes.

    Lan có tóc đen dài và mắt nâu.

  • Our building doesn't have a lift, so we take the stairs.

    Toà nhà của chúng tôi không có thang máy nên phải đi cầu thang bộ.

  • Minh's got a fever, so he's at home today.

    Minh bị sốt nên hôm nay ở nhà.

  • We haven't got any milk. Can you buy some?

    Nhà hết sữa rồi. Bạn mua giúp ít nhé?

Hỏi chuyện gia đình

  • Do you have any brothers or sisters?

    Bạn có anh chị em không?

  • Yes, I do. I've got an older brother.

    Có, mình có một anh trai.

  • Has he got any kids?

    Anh ấy có con chưa?

  • No, he hasn't. But he's got two cats!

    Chưa, nhưng anh ấy nuôi hai con mèo!

Trả lời ngắn: hỏi bằng gì, đáp bằng nấy

câu hỏicókhông
Do you have…?Yes, I do.No, I don't.
Have you got…?Yes, I have.No, I haven't.
Does she have…?Yes, she does.No, she doesn't.
Has she got…?Yes, she has.No, she hasn't.
?Từ để hỏi + do / does + chủ ngữ + have?→ How many cousins do you have?
?Từ để hỏi + have / has + chủ ngữ + got?→ What have you got in your bag?

have = có … hay have = làm …?

🎒 {have|v} = có

  • sở hữu, đặc điểm, bệnh
  • dùng được have got
  • I have / I've got a cold.

🍳 {have|v} = làm

  • ăn, uống, tắm, nghỉ…
  • KHÔNG dùng have got
  • I have breakfast at 7.
  • Let's have a break.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan