🎒 Có: have và have got
Có (sở hữu) = have = have got (nhớ has với he/she/it). Hỏi: Do you have…? hoặc Have you got…? — chọn một, đừng trộn.
Hai cách nói "có" — nghĩa như nhau
| have | have got |
|---|---|
| I have a car. | I've got a car. |
| She has long hair. | She's got long hair. |
| I don't have time. | I haven't got time. |
| He doesn't have a job. | He hasn't got a job. |
| Do you have a pen? | Have you got a pen? |
| Does she have a pen? | Has she got a pen? |
have dùng mọi lúc. have got thân mật, hay gặp trong văn nói kiểu Anh; người Mỹ dùng have nhiều hơn. Viết trang trọng → chọn have.
"Có" gì? Đồ đạc, gia đình, ngoại hình, bệnh
I've got two younger sisters.
Tôi có hai em gái.
Lan has long black hair and brown eyes.
Lan có tóc đen dài và mắt nâu.
Our building doesn't have a lift, so we take the stairs.
Toà nhà của chúng tôi không có thang máy nên phải đi cầu thang bộ.
Minh's got a fever, so he's at home today.
Minh bị sốt nên hôm nay ở nhà.
We haven't got any milk. Can you buy some?
Nhà hết sữa rồi. Bạn mua giúp ít nhé?
Hỏi chuyện gia đình
Do you have any brothers or sisters?
Bạn có anh chị em không?
Yes, I do. I've got an older brother.
Có, mình có một anh trai.
Has he got any kids?
Anh ấy có con chưa?
No, he hasn't. But he's got two cats!
Chưa, nhưng anh ấy nuôi hai con mèo!
Trả lời ngắn: hỏi bằng gì, đáp bằng nấy
| câu hỏi | có | không |
|---|---|---|
| Do you have…? | Yes, I do. | No, I don't. |
| Have you got…? | Yes, I have. | No, I haven't. |
| Does she have…? | Yes, she does. | No, she doesn't. |
| Has she got…? | Yes, she has. | No, she hasn't. |
have = có … hay have = làm …?
🎒 {have|v} = có
- sở hữu, đặc điểm, bệnh
- dùng được have got
- I have / I've got a cold.
🍳 {have|v} = làm
- ăn, uống, tắm, nghỉ…
- KHÔNG dùng have got
- I have breakfast at 7.
- Let's have a break.
Lỗi hay gặp
Chưa hayShe have got two brothers.
Nên nóiShe has got two brothers.
she → has (got).
Chưa hayMy house have three rooms.
Nên nóiMy house has three rooms.
my house = it → has.
Chưa hayDo you have got a motorbike?
Nên nóiHave you got a motorbike?
Chọn một cách: Do you have…? hoặc Have you got…?
Chưa hayI don't have got time.
Nên nóiI haven't got time.
Không trộn: I don't have time HOẶC I haven't got time.
Chưa hayI've got a shower every morning.
Nên nóiI have a shower every morning.
have = hoạt động (tắm) → không dùng have got.
16 câu luyện
Luyện tập bài này