Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🗓️ "Có" ở mọi thì

there was/were · there has been · there will be A215 câu luyện

Chỉ đổi to be theo thì: there was/were (đã có) · there has/have been (có, tính tới giờ) · there will be (sẽ có — số nào cũng vậy).

thìsố ítsố nhiều
hiện tạithere isthere are
quá khứthere wasthere were
hoàn thànhthere has been (there's been)there have been
tương laithere will bethere will be

Phủ định, câu hỏi đổi y như to be: there wasn't · Were there…? · there won't be · Will there be…?

Quê tôi xưa và nay

  • When my parents were young, there were only rice fields here.

    Hồi bố mẹ tôi còn trẻ, ở đây chỉ có ruộng lúa.

  • There wasn't a school, so the kids walked to the next village.

    Không có trường, nên bọn trẻ đi bộ sang làng bên.

  • Since then, there have been so many new houses.

    Từ đó tới giờ đã mọc lên rất nhiều nhà mới.

  • Next year, there will be a shopping mall here!

    Năm sau ở đây sẽ có trung tâm thương mại!

was: xong ở một lúc đã qua · has been: tính từ trước tới bây giờ · will be: sắp tới.

There's been hay there was?

🚨 {There's been|a}…

  • vừa xảy ra / tính tới giờ
  • KHÔNG kèm thời điểm đã qua
  • Oh no! There's been a power cut.
  • There have been three storms this month.

📅 {There was|a}…

  • có thời điểm đã qua
  • yesterday, last night, in 2010…
  • There was a power cut last night.
  • There was a storm on Monday.
  • There was a big wedding next door last night.

    Tối qua nhà bên có đám cưới lớn.

  • There were a lot of people at the concert.

    Buổi hoà nhạc có rất đông người.

  • There will be a meeting tomorrow.

    Ngày mai sẽ có cuộc họp.

  • Will there be enough chairs for everyone?

    Liệu có đủ ghế cho mọi người không?

  • There won't be any buses after 11 pm.

    Sau 11 giờ đêm sẽ không còn xe buýt.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan