🗓️ "Có" ở mọi thì
Chỉ đổi to be theo thì: there was/were (đã có) · there has/have been (có, tính tới giờ) · there will be (sẽ có — số nào cũng vậy).
| thì | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| hiện tại | there is | there are |
| quá khứ | there was | there were |
| hoàn thành | there has been (there's been) | there have been |
| tương lai | there will be | there will be |
Phủ định, câu hỏi đổi y như to be: there wasn't · Were there…? · there won't be · Will there be…?
Quê tôi xưa và nay
When my parents were young, there were only rice fields here.
Hồi bố mẹ tôi còn trẻ, ở đây chỉ có ruộng lúa.
There wasn't a school, so the kids walked to the next village.
Không có trường, nên bọn trẻ đi bộ sang làng bên.
Since then, there have been so many new houses.
Từ đó tới giờ đã mọc lên rất nhiều nhà mới.
Next year, there will be a shopping mall here!
Năm sau ở đây sẽ có trung tâm thương mại!
There's been hay there was?
🚨 {There's been|a}…
- vừa xảy ra / tính tới giờ
- KHÔNG kèm thời điểm đã qua
- Oh no! There's been a power cut.
- There have been three storms this month.
📅 {There was|a}…
- có thời điểm đã qua
- yesterday, last night, in 2010…
- There was a power cut last night.
- There was a storm on Monday.
There was a big wedding next door last night.
Tối qua nhà bên có đám cưới lớn.
There were a lot of people at the concert.
Buổi hoà nhạc có rất đông người.
There will be a meeting tomorrow.
Ngày mai sẽ có cuộc họp.
Will there be enough chairs for everyone?
Liệu có đủ ghế cho mọi người không?
There won't be any buses after 11 pm.
Sau 11 giờ đêm sẽ không còn xe buýt.
Lỗi hay gặp
Chưa hayYesterday there is a storm.
Nên nóiYesterday there was a storm.
Quá khứ → there was. Tiếng Việt "có" không đổi theo thì nên hay quên.
Chưa hayThere will have a party.
Nên nóiThere will be a party.
"Sẽ có" = there will be (không dùng have).
Chưa hayThere was many people.
Nên nóiThere were many people.
Số nhiều → were.
Chưa hayThere has been a fire last night.
Nên nóiThere was a fire last night.
Có thời điểm đã qua (last night) → quá khứ đơn there was.
Chưa hayWas there any seats on the bus?
Nên nóiWere there any seats on the bus?
seats số nhiều → Were there.
15 câu luyện
Luyện tập bài này