🏠 Có (tồn tại): there is / there are
Có (ở đâu đó) = There is + số ít · There are + số nhiều. "Ở đây có quán cà phê" = There's a café here — KHÔNG nói "Here has a café".
Nhà tôi
There's a small garden behind my house.
Sau nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
There are two sofas in the living room.
Phòng khách có hai cái sofa.
Is there an ATM on this street?
Phố này có cây ATM không?
Yes, there is. / No, there isn't.
Có. / Không có.
Số ít hay số nhiều?
| số ít / không đếm được | số nhiều | |
|---|---|---|
| khẳng định | there is · there's | there are |
| phủ định | there isn't · there's not | there aren't |
| câu hỏi | Is there…? | Are there…? |
| trả lời ngắn | Yes, there is. / No, there isn't. | Yes, there are. / No, there aren't. |
Trả lời ngắn "Yes" không rút gọn: Yes, there is. (không nói Yes, there's.) Hỏi số lượng: How many + số nhiều + are there…?
There's hay It's?
🆕 {There's|a}…
- giới thiệu cái MỚI: có một…
- There's a new café on my street.
- There's a night bus to Da Lat.
👉 {It's|a}…
- nói tiếp về cái ĐÃ nhắc tới
- It's really cosy. (it = the café)
- It's usually full. (it = the bus)
How many rooms are there in your house?
Nhà bạn có bao nhiêu phòng?
There's no milk in the fridge.
Tủ lạnh hết sữa rồi.
There's nothing to eat in the house.
Trong nhà chẳng có gì ăn.
There are lots of motorbikes in Saigon.
Sài Gòn có rất nhiều xe máy.
There aren't many trees on this street.
Phố này không có nhiều cây.
Lỗi hay gặp
Chưa hayHave a cat in my room.
Nên nóiThere's a cat in my room.
Tồn tại (có… ở đâu) → there is.
Chưa hayThere is two banks.
Nên nóiThere are two banks.
Số nhiều → there are.
Chưa hayIn Hanoi has many lakes.
Nên nóiThere are many lakes in Hanoi.
"In Hanoi" không làm chủ ngữ được → dùng there (hoặc Hanoi has many lakes).
Chưa hayIt's a pharmacy near my house.
Nên nóiThere's a pharmacy near my house.
Nói lần đầu "có một…" → there's. It's dùng khi đã biết đang nói về cái gì.
15 câu luyện
Luyện tập bài này