Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🌏 Đã từng … chưa? — trải nghiệm

Have you ever …? A215 câu luyện

Hỏi trải nghiệm trong đời: Have you ever + V3? Trả lời: I've never … / I've … twice. been to = đi rồi VỀ; gone to = đi, chưa về.

Chuyện trải nghiệm

  • Have you ever been to Sa Pa?

    Bạn đã từng lên Sa Pa chưa?

  • No, I've never been there.

    Chưa, mình chưa đến đó bao giờ.

  • Have you ever eaten durian?

    Bạn đã từng ăn sầu riêng chưa?

  • Yes! I've tried it twice.

    Rồi! Mình thử hai lần rồi.

Không hỏi KHI NÀO — chỉ hỏi CÓ hay CHƯA trong cả quãng đời tới bây giờ.
?Have + chủ ngữ + ever + V3?→ Have you ever sung karaoke?
+chủ ngữ + have / has + V3 + số lần→ I've been to Hue twice.
-chủ ngữ + have / has + never + V3→ My dad's never tried sushi.
?How many times + have / has + chủ ngữ + V3?→ How many times have you moved house?

Nói số lần

tiếng Anhnghĩa
oncemột lần
twicehai lần
three times · many timesba lần · nhiều lần
neverchưa bao giờ
… beforetrước đây (đứng cuối câu)

Từ ba lần trở lên mới dùng "times". Một lần, hai lần nói gọn là once, twice.

been hay gone?

🔄 {been|v} to

  • đi rồi đã VỀ
  • Lan's been to Nha Trang.
  • Where have you been? (người vừa về, đang đứng đây)

➡️ {gone|v} to

  • đi rồi, CHƯA về
  • Lan's gone to Nha Trang. (giờ đang ở đó)
  • Where has he gone? (giờ anh ấy ở đâu?)
  • This is the best phở I've ever eaten.

    Đây là tô phở ngon nhất tôi từng ăn.

  • I've never driven a car.

    Tôi chưa lái ô tô bao giờ.

  • How many times have you been to Da Lat?

    Bạn đến Đà Lạt mấy lần rồi?

  • I've seen this film before. It's great!

    Mình xem phim này rồi. Hay lắm!

  • Our school team has won the cup three times.

    Đội trường mình vô địch ba lần rồi.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan