Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

⏱️ Vừa mới · đã rồi · chưa

just / already / yet A214 câu luyện

just = vừa mới · already = đã…rồi (sớm hơn mong đợi) · yet = chưa / …chưa? (cuối câu). "Ăn cơm chưa?" = Have you eaten yet?

Chuẩn bị đi du lịch

  • Have you eaten yet?

    Bạn ăn chưa?

  • Yes, I've just had lunch.

    Rồi, mình vừa ăn trưa xong.

  • I've already bought the tickets!

    Mình mua vé rồi đấy!

  • Oh, I haven't booked the hotel yet.

    Ôi, mình chưa đặt khách sạn.

just: việc xảy ra chỉ ngay trước lúc nói. Đứng giữa have/has và V3: She's just left.

yet: chỉ dùng trong câu phủ định và câu hỏi

🚫 Phủ định: …chưa

  • haven't / hasn't + V3 + yet
  • vẫn mong là sắp xảy ra
  • The bus hasn't come yet.
  • I haven't told Mum yet.

❓ Câu hỏi: …chưa?

  • Have / Has … V3 + yet?
  • trả lời ngắn: Not yet.
  • Have you paid yet?
  • "Has the rain stopped yet?" "No, not yet."

Ba chữ, ba vị trí

từnghĩa · vị tríví dụ
justvừa mới · giữa have và V3I've just eaten.
alreadyđã rồi · giữa have và V3She's already left.
yetchưa · CUỐI câu phủ định / hỏiHave you finished yet?
  • "Do you want some cake?" "No, thanks. I've just eaten."

    "Ăn bánh không?" "Thôi, cảm ơn. Mình vừa ăn xong."

  • The guests have just arrived. Can you make some tea?

    Khách vừa tới. Con pha ấm trà nhé?

  • I've already paid for the coffee.

    Mình trả tiền cà phê rồi.

  • I haven't read your message yet.

    Mình chưa đọc tin nhắn của bạn.

  • "Has Huy found a job yet?" "Not yet. He's still looking."

    "Huy tìm được việc chưa?" "Chưa. Cậu ấy vẫn đang tìm."

Lỗi hay gặp

14 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan