Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

⚡ Đang làm thì… — hai thì quá khứ

I was doing and I did A216 câu luyện

Việc DÀI đang dở (was + V-ing) bị việc NGẮN chen ngang (quá khứ đơn): I was walking home when it started to rain.

Sóng dài = việc đang diễn ra (cảnh nền). Chấm = việc ngắn xảy ra giữa chừng.

Tối qua nhà Hùng mất điện

  • At 8, Hung was doing his homework.

    Lúc 8 giờ, Hùng đang làm bài tập.

  • Suddenly the power went out.

    Đột nhiên mất điện.

  • When the power went out, what was he doing? — He was doing his homework.

    Lúc mất điện cậu ấy ĐANG làm gì? — Đang làm bài tập.

  • When the power went out, what did he do? — He lit a candle.

    Khi mất điện thì cậu ấy LÀM gì? — Cậu ấy thắp nến.

🌊 {was|a} {do|v}{ing|e}

  • việc dài, đang dở
  • làm cảnh nền
  • I was taking a shower…

💥 {did|v}

  • việc ngắn, trọn vẹn
  • chen ngang
  • …when the phone rang.

Trọn vẹn hay đang dở?

câu hỏitrả lờiý nghĩa
What did you do on Sunday afternoon?We cleaned the house.trọn vẹn: từ lúc bắt đầu tới lúc xong
What were you doing around 3?We were cleaning the house.đang dở: lúc 3 giờ chưa dọn xong

Lan wrote the report yesterday = đã viết xong. Lan was writing the report yesterday = đang viết dở, chưa chắc đã xong.

=was / were + V-ing + when + quá khứ đơn→ I was cooking when Nam arrived.
=while + was / were + V-ing, quá khứ đơn→ While I was sleeping, someone called.
  • I saw Lan at the market. She was buying fish.

    Tôi gặp Lan ở chợ. Cô ấy đang mua cá.

  • My phone rang while I was driving.

    Điện thoại reo khi tôi đang lái xe.

  • It was raining hard when our train arrived in Hue.

    Lúc tàu chúng tôi đến Huế trời đang mưa to.

  • Were you sleeping when I texted you?

    Lúc mình nhắn tin bạn đang ngủ à?

  • When the teacher came in, the students stopped talking.

    Cô giáo bước vào thì học sinh ngừng nói chuyện.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan