⚡ Đang làm thì… — hai thì quá khứ
Việc DÀI đang dở (was + V-ing) bị việc NGẮN chen ngang (quá khứ đơn): I was walking home when it started to rain.
Tối qua nhà Hùng mất điện
At 8, Hung was doing his homework.
Lúc 8 giờ, Hùng đang làm bài tập.
Suddenly the power went out.
Đột nhiên mất điện.
When the power went out, what was he doing? — He was doing his homework.
Lúc mất điện cậu ấy ĐANG làm gì? — Đang làm bài tập.
When the power went out, what did he do? — He lit a candle.
Khi mất điện thì cậu ấy LÀM gì? — Cậu ấy thắp nến.
🌊 {was|a} {do|v}{ing|e}
- việc dài, đang dở
- làm cảnh nền
- I was taking a shower…
💥 {did|v}
- việc ngắn, trọn vẹn
- chen ngang
- …when the phone rang.
Trọn vẹn hay đang dở?
| câu hỏi | trả lời | ý nghĩa |
|---|---|---|
| What did you do on Sunday afternoon? | We cleaned the house. | trọn vẹn: từ lúc bắt đầu tới lúc xong |
| What were you doing around 3? | We were cleaning the house. | đang dở: lúc 3 giờ chưa dọn xong |
Lan wrote the report yesterday = đã viết xong. Lan was writing the report yesterday = đang viết dở, chưa chắc đã xong.
I saw Lan at the market. She was buying fish.
Tôi gặp Lan ở chợ. Cô ấy đang mua cá.
My phone rang while I was driving.
Điện thoại reo khi tôi đang lái xe.
It was raining hard when our train arrived in Hue.
Lúc tàu chúng tôi đến Huế trời đang mưa to.
Were you sleeping when I texted you?
Lúc mình nhắn tin bạn đang ngủ à?
When the teacher came in, the students stopped talking.
Cô giáo bước vào thì học sinh ngừng nói chuyện.
Lỗi hay gặp
Chưa hayI was seeing an accident yesterday.
Nên nóiI saw an accident yesterday.
Việc ngắn, trọn vẹn → quá khứ đơn.
Chưa hayWhen you called, I cooked dinner.
Nên nóiWhen you called, I was cooking dinner.
Đang nấu dở thì bạn gọi → was cooking. ("I cooked" nghĩa là gọi xong mới nấu.)
Chưa hayWhile I was drive home, it started to rain.
Nên nóiWhile I was driving home, it started to rain.
Sau was phải là V-ing (was driving). Việc ngắn chen ngang (trời đổ mưa) dùng quá khứ đơn.
Chưa hayWhen I was arrived, she was cooking.
Nên nóiWhen I arrived, she was cooking.
arrive là việc ngắn → arrived. Không thêm was trước động từ -ed.
16 câu luyện
Luyện tập bài này