Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

🗓️ Giới từ thời gian: at, on, in

at 8 o'clock · on Monday · in April A116 câu luyện

AT giờ · ON thứ, ngày · IN tháng, năm, mùa, buổi. Có this / last / next / every → bỏ giới từ. in ten minutes = mười phút NỮA.

Rộng nhất ở trên — chính xác nhất ở dưới

  1. INtháng · năm · mùa · thế kỷ · buổiin May · in 2025 · in summer · in the morning
  2. ONthứ · ngày tháng · một ngày đặc biệton Monday · on 2 September · on my birthday
  3. ATgiờ · thời điểmat 7 o'clock · at 9.30 · at midnight

Ba giới từ — ba loại mốc

dùng vớiví dụ
atgiờ, thời điểmat 6.30 · at noon · at midnight · at lunchtime
onthứ · ngày tháng · một ngày cụ thểon Friday · on Sundays · on 30 April · on New Year's Day
intháng · năm · mùa · thế kỷin June · in 2030 · in the rainy season · in the 21st century

on Sundays (có s) = Chủ nhật nào cũng vậy — thói quen hằng tuần.

Cụm cố định với at — học thuộc như một từ

cụmnghĩa
at nightvào ban đêm (nhưng in the evening)
at the weekendvào cuối tuần (người Mỹ nói on the weekend)
at Christmasdịp Giáng sinh (nhưng on Christmas Day — một ngày cụ thể)
at the end of …vào cuối … : at the end of the month
at the momentlúc này, hiện giờ

Buổi trong ngày: in hay on?

🌅 {in|p} the morning

  • buổi nói chung → in the …
  • riêng ban đêm: {at|p} night
  • I drink green tea in the morning.
  • We often go for a walk in the evening.

📅 {on|p} Monday morning

  • buổi của MỘT ngày cụ thể → on
  • I have a test on Monday morning.
  • Let's go out on Saturday night.
The film starts in ten minutes = mười phút NỮA phim chiếu, tính từ bây giờ. Tương tự: in a few days, in two years.
  • My flight is at 6.45 in the morning.

    Chuyến bay của tôi lúc 6 giờ 45 sáng.

  • Vietnam's National Day is on 2 September.

    Quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9.

  • It's very hot in Saigon in April.

    Tháng Tư ở Sài Gòn rất nóng.

  • We usually visit our grandparents at the weekend.

    Cuối tuần chúng tôi thường về thăm ông bà.

  • Let's have dinner together on Friday evening.

    Tối thứ Sáu mình đi ăn tối cùng nhau nhé.

  • My baby often wakes up at night.

    Con tôi hay thức giấc ban đêm.

  • I went to Da Lat last month.

    Tháng trước tôi đi Đà Lạt. (không có giới từ)

  • Wait for me — I'll be ready in ten minutes.

    Đợi mình nhé — mười phút nữa mình xong.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan