Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

👕 one, ones — thay cho danh từ

one / ones A216 câu luyện

Không lặp lại danh từ: one thay cho MỘT cái, ones cho NHIỀU cái: I don't like the red shirt. I like the blue one.

one = a / an + danh từ vừa nói

  • My battery is low. Do you have a charger? — Sorry, I don't have one.

    Máy mình sắp hết pin. Bạn có sạc không? — Tiếc quá, mình không có cái nào.

  • Is there an ATM near here? — Yes, there's one opposite the market.

    Gần đây có cây ATM không? — Có, có một cây đối diện chợ.

  • I've finished my coffee. I'd like another one.

    Tôi uống hết rồi. Cho tôi cốc nữa.

  • These shoes are too small. Do you have bigger ones?

    Giày này chật. Có đôi to hơn không?

Những cụm hay gặp

một cái → onenhiều cái → ones
hỏi / chỉWhich one? · this one · that oneWhich ones? · these · those
the + tính từthe red onethe red ones
the + chỗ / đặc điểmthe one on the leftthe ones on the table
a / some + tính từa clean onesome clean ones
cái khácanother one · the other onethe other ones

the one / the ones … = cái / những cái mà…

  • "Which house is yours?" "The one with the blue gate."

    "Nhà nào là nhà bạn?" "Nhà có cổng xanh ấy."

  • These photos are nice, but I prefer the ones you took in Sa Pa.

    Mấy tấm này đẹp, nhưng mình thích mấy tấm bạn chụp ở Sa Pa hơn.

  • "Which glasses are yours?" "The black ones."

    "Kính nào của bạn?" "Cái màu đen."

  • This phone is too expensive. Let's look at the other one.

    Cái điện thoại này đắt quá. Xem cái kia đi.

one hay it?

🌂 {one|d} = một cái BẤT KỲ

  • = a / an + danh từ
  • chưa chỉ rõ cái nào
  • I need an umbrella. Can you lend me one?

☂️ {it|o} = đúng cái ĐÃ NÓI

  • = the / my + danh từ
  • cái cụ thể
  • Where's my umbrella? I can't find it.

Lỗi hay gặp

16 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan