Bỏ qua tới nội dung chính
SupperAnh

👇 Cái này, cái kia (ít và nhiều)

this / that / these / those A115 câu luyện

GẦN: this (một) · these (nhiều). XA: that (một) · those (nhiều). Đáp lời người khác: That's right! Gọi điện: This is Lan. Is that Minh?

Gần hay xa? Một hay nhiều?

số ít (một)số nhiều
gần 👇 (ở đây)this bagthese bags
xa 👉 (đằng kia)that housethose houses

Gần hay xa?

  • This is my new phone.

    Đây là điện thoại mới của tôi.

  • Who's that man over there?

    Người đàn ông đằng kia là ai?

  • How much are these oranges?

    Mấy quả cam này bao nhiêu?

  • I like those shoes in the window.

    Tôi thích đôi giày trong tủ kính kia.

Có danh từ hay đứng một mình đều được

🎒 + danh từ

  • this / that… đứng trước danh từ
  • This bag is mine.
  • Are these sandals new?

☝️ đứng một mình

  • thay luôn cho người / vật
  • This is my bag.
  • Which mangoes — these or those?
  • Who's that? (= người kia là ai?)

that = điều VỪA xảy ra / VỪA nghe

  • "I'm sorry I'm late." "That's OK."

    "Xin lỗi, tôi đến muộn." "Không sao đâu."

  • "I passed my driving test!" "That's great!"

    "Mình thi đỗ bằng lái rồi!" "Tuyệt quá!"

  • "You're from Hue, aren't you?" "Yes, that's right."

    "Bạn người Huế phải không?" "Ừ, đúng rồi."

  • "Minh is getting married." "Wow! Nobody told me that."

    "Minh sắp cưới vợ đấy." "Ồ! Chẳng ai kể với mình chuyện đó."

  • That was a great film! Thanks for inviting me.

    Phim vừa rồi hay quá! Cảm ơn đã rủ mình đi.

Gọi điện và giới thiệu người khác

  • Hello, this is Lan. Is that Minh?

    A lô, Lan đây. Minh đấy phải không?

  • Mum, this is Hoa, my classmate.

    Mẹ ơi, đây là Hoa, bạn cùng lớp con.

  • Nice to meet you, Hoa.

    Rất vui được gặp cháu, Hoa.

Lỗi hay gặp

15 câu luyện

Luyện tập bài này

Bài liên quan