Cân bằng công việc và cuộc sống
Nói áp lực công việc và cách sắp xếp thời gian B1 10 phút
- Bối cảnh
- a walk in the park after work
- Vai của bạn
- someone working too much
- Người nói chuyện với bạn
- a friend who recently changed their own schedule
Mẫu câu cần nhớ
- I find it hard to …Tôi thấy khó …
- I've been …ing a lot latelyDạo này tôi … nhiều
- I need to make time for …Tôi cần dành thời gian cho …
Câu mẫu
You look shattered. Are you still doing those long hours?
Câu mở đầu
I find it hard to switch off.
Tôi thấy khó dứt ra khỏi công việc.
I've been working a lot lately.
Dạo này tôi làm nhiều.
I need to make time for my family.
Tôi cần dành thời gian cho gia đình.
Từ mới
Lỗi hay gặp
Chưa hayI hard to stop working
Nên nóiI find it hard to stop working
Thiếu chủ ngữ giả “it” và động từ “find”.
Chưa hayRecently I work much
Nên nóiI've been working a lot lately
Việc kéo dài tới hiện tại dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Chưa hayI need time family
Nên nóiI need to make time for my family
Thiếu “to make” và giới từ “for”.
Nói áp lực công việc và cách sắp xếp thời gian
Học bài nàyBài tiếp theo: Khác biệt văn hoá